Trở lại từ điển

hàng hải

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hàng hải” là gì?

Việc đi lại, chuyên chở bằng tàu thuyền trên biển.

Tiếng Anh: Travel and transport by ship on the sea; seafaring, shipping.

Cách đọc
hàng hải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàng hải”:

1 nét nghĩa
1việc đi tàu thuyền trên biểnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hàng hải là việc đi biển bằng tàu thuyền, chở người chở hàng. Trong văn Nam Bộ có: việc hàng hải, xuất chúng trong việc hàng hải. Nó còn đứng sau tên một nơi lo về tàu biển: sở hàng hải, hãng hàng hải.

🇬🇧 It means going to sea by ship, carrying people and goods. In Southern writing one finds: the business of seafaring, to be outstanding at seafaring. It also follows the name of a body that deals with ships: a maritime service, a shipping company.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hàng hảicó / dùng / giữ + hàng hảihàng hải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Biển Bắc thường bị băng giá, đâu có tiện cho việc hàng hải.

The northern sea is often frozen over, hardly convenient for seafaring.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chúng tôi có ghe riêng, của sở hàng hải phát cho.

We have a boat of our own, issued to us by the maritime service.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Hãng Navishipping là một hãng hàng hải thương thuyền của ngoại quốc và khách hàng của hãng phần lớn là ngoại kiều.

Navishipping was a foreign merchant shipping company, and most of its customers were foreign residents.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Đã bảo họ xuất chúng trong việc hàng hải thì giữa đại phong, ba đào, họ vẫn có thể cập thuyền sát đảo Thạch Bàn để đổ bộ lên đó dễ như chơi.

As was said, they were outstanding seafarers, so even in a gale and heavy seas they could bring their boats right up against Thach Ban island and land there with no trouble at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Biển Bắc thường bị băng giá, đâu có tiện cho việc hàng hải.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Chúng tôi có ghe riêng, của sở hàng hải phát cho.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Hãng Navishipping là một hãng hàng hải thương thuyền của ngoại quốc và khách hàng của hãng phần lớn là ngoại kiều.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Đã bảo họ xuất chúng trong việc hàng hải thì giữa đại phong, ba đào, họ vẫn có thể cập thuyền sát đảo Thạch Bàn để đổ bộ lên đó dễ như chơi.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hàng hải”

“hàng hải” nghĩa là gì?

Việc đi lại, chuyên chở bằng tàu thuyền trên biển.

“hàng hải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Biển Bắc thường bị băng giá, đâu có tiện cho việc hàng hải.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.