Trở lại từ điển

hàng đầu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hàng đầu” là gì?

Hàng ở trước hết; cũng nói chỗ đứng cao nhứt, trước mọi thứ khác khi đem so.

Tiếng Anh: The front row; also the top place, ahead of everything else in a comparison.

Cách đọc
hàng đầu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàng đầu”:

1 nét nghĩa
1hàng trước hết, bậc cao nhứtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hàng đầu là hàng ở phía trước hết, như hàng đầu có ông Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo. Từ đó nó chỉ chỗ đứng cao nhứt khi đem so: đứng hàng đầu, quan trọng hàng đầu.

🇬🇧 It is the row at the very front, as in the front row where the principal and teachers sit. From there it names the top place in a comparison: to rank first, to be of the first importance.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + hàng đầuđọc / xem / viết / lưu + hàng đầuhàng đầu + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Hàng đầu có ông Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo.

In the front row were the headmaster and the teachers, men and women.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Hôn lễ được xem như quan trọng hàng đầu, dính dấp trực tiếp đến việc nối dõi dòng họ, sanh con đẻ cháu, để rồi dân đông, nước mạnh.

The wedding is regarded as of the first importance, bound up directly with carrying on the family line and bearing children and grandchildren, so that the people grow numerous and the country strong.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Ruộng lúa miền Tây Nam đứng hàng đầu, chiếm 92 % diện tích trồng tỉa của Nam kỳ, và là 37 % diện tích của toàn lãnh thổ Nam kỳ.

The rice fields of the south-west rank first, taking up 92 % of the cultivated area of Nam Ky and 37 % of the whole territory of Nam Ky.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hàng đầu có ông Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
“Hôn lễ được xem như quan trọng hàng đầu, dính dấp trực tiếp đến việc nối dõi dòng họ, sanh con đẻ cháu, để rồi dân đông, nước mạnh.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Hôn Lễ
“Ruộng lúa miền Tây Nam đứng hàng đầu, chiếm 92 % diện tích trồng tỉa của Nam kỳ, và là 37 % diện tích của toàn lãnh thổ Nam kỳ.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Khái quát về việc khai khẩn thời Pháp thuộc ở Nam kỳ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hàng đầu”

“hàng đầu” nghĩa là gì?

Hàng ở trước hết; cũng nói chỗ đứng cao nhứt, trước mọi thứ khác khi đem so.

“hàng đầu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Thu Bay Mưa của Từ Kế Tường: “Hàng đầu có ông Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.