Nghĩa của “hàn huyên” là gì?
Trò chuyện hỏi thăm, kể cho nhau nghe tin tức của mình hay của người quen cũ.
Tiếng Anh: To chat and ask after someone, sharing news of oneself or of an old acquaintance.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàn huyên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hàn huyên là trò chuyện hỏi thăm, kể cho nhau nghe tin tức của mình hay của người quen. Trong kho văn Nam Bộ có: nói vài câu chuyện hàn huyên về một người bạn cũ, tức là hỏi thăm coi người đó bây giờ ra sao.
🇬🇧 It means chatting to ask after someone and share news of oneself or of people one knows. In the Southern corpus someone exchanges a few words of friendly talk about an old friend, that is, asks how that friend is getting on.
Thí dụ:
Liên có tật hay bịa ra những câu hỏi vừa sực nhớ để chạy theo hắn, nói vài câu chuyện hàn huyên về Văn.
Lien had a habit of making up questions she had supposedly just remembered so as to run after him and exchange a few friendly words about Van.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên có tật hay bịa ra những câu hỏi vừa sực nhớ để chạy theo hắn, nói vài câu chuyện hàn huyên về Văn.”Câu hỏi thường gặp về “hàn huyên”
“hàn huyên” nghĩa là gì?
Trò chuyện hỏi thăm, kể cho nhau nghe tin tức của mình hay của người quen cũ.
“hàn huyên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Liên có tật hay bịa ra những câu hỏi vừa sực nhớ để chạy theo hắn, nói vài câu chuyện hàn huyên về Văn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.