Nghĩa của “hàm ý” là gì?
Có chứa một ý bên trong mà không nói thẳng ra; ngầm có ý.
Tiếng Anh: To carry a meaning inside without saying it outright; to imply.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàm ý”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hàm ý là ngầm chứa một ý mà không nói thẳng ra. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau câu nói và trước cái ý được ngầm gởi: câu nói hàm ý trêu chọc, tức là câu nói nghe qua thì thường mà bên trong có ý chọc ghẹo.
🇬🇧 It means carrying a meaning within without stating it outright. In the Southern corpus it comes after a word for a remark and before the meaning that is hinted: a remark implying teasing, that is, a remark that sounds ordinary but carries a teasing intent inside.
Thí dụ:
Nhưng có lẽ anh giả vờ không nghe câu nói hàm ý trêu chọc của Trà vừa rồi.
But perhaps he was pretending not to hear Tra's remark just now, with its teasing hint.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng có lẽ anh giả vờ không nghe câu nói hàm ý trêu chọc của Trà vừa rồi.”Câu hỏi thường gặp về “hàm ý”
“hàm ý” nghĩa là gì?
Có chứa một ý bên trong mà không nói thẳng ra; ngầm có ý.
“hàm ý” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Nhưng có lẽ anh giả vờ không nghe câu nói hàm ý trêu chọc của Trà vừa rồi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.