Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hâm mộ” là gì?

Mến phục và ưa thích một người, một tài năng hay một điều mình cho là hay, là đẹp.

Tiếng Anh: To admire and be fond of a person, a talent or something one finds fine or beautiful.

Cách đọc
hâm mộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hâm mộ”:

1 nét nghĩa
1mến phục, ưa chuộngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hâm mộ là mến phục, quý chuộng. Trong văn Nam Bộ sau nó là điều được quý: hâm mộ tài nghệ, hâm mộ nhân tài, hâm mộ đạo Phật, hâm mộ thắng cảnh. Người hâm mộ ai thì hay mời người đó tới nhà.

🇬🇧 It means to admire and hold dear. In Southern writing it is followed by what is prized: to admire someone's skill, to admire people of talent, to be devoted to Buddhism, to admire famous sights. Those who admire someone tend to invite that person to their home.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hâm mộ + tân ngữhâm mộ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hâm mộ

Thí dụ:

Số là vợ chồng ông chủ Henri Nhan đọc báo thấy mấy bài thơ của tôi, ổng bả hâm mộ tài nghệ, mời tôi tới, nhờ vài việc.

The thing is, Mr Henri Nhan and his wife read my poems in the paper, they admired my talent, invited me over and asked me to do a few things.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Xóm Thuồng Luồng vốn hâm mộ nhân tài.

Thuong Luong hamlet had always admired people of talent.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tại làng Trảo Nha, tỉnh Hà Tĩnh, xưa kia có bà Châu Thị Phú là người hâm mộ đạo Phật.

In Trao Nha village, Ha Tinh province, there once lived Mrs Chau Thi Phu, a devoted admirer of Buddhism.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nhưng phần đông khách thập phương viếng núi, không phải vì hâm mộ những thắng cảnh danh lam, mà chính vì họ kính phục uy linh của Đức Bà Đen.

But most of the pilgrims who visit the mountain come not because they admire its famous sights, but because they revere the sacred power of the Lady Ba Den.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Số là vợ chồng ông chủ Henri Nhan đọc báo thấy mấy bài thơ của tôi, ổng bả hâm mộ tài nghệ, mời tôi tới, nhờ vài việc.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 3
“Xóm Thuồng Luồng vốn hâm mộ nhân tài.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đóng Gông ông Thầy Quít
“Tại làng Trảo Nha, tỉnh Hà Tĩnh, xưa kia có bà Châu Thị Phú là người hâm mộ đạo Phật.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Bà Châu Thị Phú
“Nhưng phần đông khách thập phương viếng núi, không phải vì hâm mộ những thắng cảnh danh lam, mà chính vì họ kính phục uy linh của Đức Bà Đen.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hâm mộ”

“hâm mộ” nghĩa là gì?

Mến phục và ưa thích một người, một tài năng hay một điều mình cho là hay, là đẹp.

“hâm mộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Số là vợ chồng ông chủ Henri Nhan đọc báo thấy mấy bài thơ của tôi, ổng bả hâm mộ tài nghệ, mời tôi tới, nhờ vài việc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.