Nghĩa của “hải sản” là gì?
Cá, tôm, cua và các thứ khác bắt được ở biển, coi như một nguồn lợi.
Tiếng Anh: Fish, shrimp, crab and other things taken from the sea, regarded as a source of income.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hải sản”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hải sản là các thứ lấy được từ biển như cá, tôm, cua. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với than đước, ruộng muối, rừng tràm, là những nguồn lợi của một tỉnh miền biển như Bạc Liêu.
🇬🇧 It names what is taken from the sea, such as fish, shrimp and crab. In the Southern corpus it is listed together with mangrove charcoal, salt fields and cajuput forest as the sources of income of a coastal province like Bac Lieu.
Thí dụ:
Nhưng Bạc Liêu còn thêm nguồn lợi than đước, ruộng muối, nhứt là rừng tràm và hải sản.
But Bac Lieu had further sources of income in mangrove charcoal and salt fields, and above all cajuput forest and sea products.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng Bạc Liêu còn thêm nguồn lợi than đước, ruộng muối, nhứt là rừng tràm và hải sản.”Câu hỏi thường gặp về “hải sản”
“hải sản” nghĩa là gì?
Cá, tôm, cua và các thứ khác bắt được ở biển, coi như một nguồn lợi.
“hải sản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Nhưng Bạc Liêu còn thêm nguồn lợi than đước, ruộng muối, nhứt là rừng tràm và hải sản.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.