Trở lại từ điển

hải phận

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hải phận” là gì?

Phần biển thuộc về một nước, nằm trong quyền coi giữ của nước đó.

Tiếng Anh: The part of the sea that belongs to a country and lies under that country's authority.

Cách đọc
hải phận(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hải phận”:

1 nét nghĩa
1vùng biển thuộc về một nướcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hải phận là vùng biển của một nước. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với tên nước: hòn Phú Quốc nằm trong hải phận của nước Việt Nam.

🇬🇧 It names the waters belonging to a country. In the Southern corpus it goes with the name of the country: the island of Phu Quoc lies in the waters of Vietnam.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hải phậncó / dùng / giữ + hải phậnhải phận + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hòn Phú Quốc là một hải đảo lớn nhứt thuộc về chủ quyền và nằm trong hải phận của nước Việt Nam từ xưa đến nay.

Phu Quoc is the largest sea island under the sovereignty and within the territorial waters of Vietnam, from olden times until now.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hòn Phú Quốc là một hải đảo lớn nhứt thuộc về chủ quyền và nằm trong hải phận của nước Việt Nam từ xưa đến nay.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hải phận”

“hải phận” nghĩa là gì?

Phần biển thuộc về một nước, nằm trong quyền coi giữ của nước đó.

“hải phận” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Sống thác với tình của Hồ Biểu Chánh: “Hòn Phú Quốc là một hải đảo lớn nhứt thuộc về chủ quyền và nằm trong hải phận của nước Việt Nam từ xưa đến nay.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.