Nghĩa của “hài kịch” là gì?
Vở tuồng diễn trên sân khấu để chọc cười người coi; tuồng vui.
Tiếng Anh: A play put on stage to make the audience laugh; a comic play.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hài kịch”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hài kịch là vở tuồng vui, diễn để người coi cười. Trong kho văn Nam Bộ nó là thứ tuồng theo văn chương Pháp đưa qua, được phổ biến trong trường học cùng với những tuồng cổ điển có màn, cảnh rõ rệt.
🇬🇧 It names a comic play, staged to make the audience laugh. In the Southern corpus it is a kind of play that came in with French literature and was made known in the schools, along with classical plays that had clearly laid out acts and scenes.
Thí dụ:
Bấy giờ sự du nhập của văn chương Pháp, vài hài kịch được phổ biến trong trường học, những tuồng cổ điển với màn, cảnh bố trí rõ rệt, đồng thời có cảnh "sơn thủy" thích hợp.
At that time, with French literature coming in, a few comedies were made known in the schools, classical plays with clearly laid out acts and scenes, along with a fitting painted landscape backdrop.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bấy giờ sự du nhập của văn chương Pháp, vài hài kịch được phổ biến trong trường học, những tuồng cổ điển với màn, cảnh bố trí rõ rệt, đồng thời có cảnh "sơn thủy" thích hợp.”Câu hỏi thường gặp về “hài kịch”
“hài kịch” nghĩa là gì?
Vở tuồng diễn trên sân khấu để chọc cười người coi; tuồng vui.
“hài kịch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Bấy giờ sự du nhập của văn chương Pháp, vài hài kịch được phổ biến trong trường học, những tuồng cổ điển với màn, cảnh bố trí rõ rệt, đồng thời có cảnh "sơn thủy" thích hợp.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.