Trở lại từ điển

hài cốt

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hài cốt” là gì?

Phần còn lại của thân người đã mất, là xương hay tro sau khi thiêu.

Tiếng Anh: What remains of the body of a person who has died: the bones, or the ashes after cremation.

Cách đọc
hài cốt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hài cốt”:

1 nét nghĩa
1xương, tro còn lại của người đã mấtđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hài cốt là phần xương, tro còn lại của người đã mất. Trong kho văn Nam Bộ có hài cốt đã thiêu, đi với việc gìn giữ trong nhà. Đây là tiếng trang trọng.

🇬🇧 It names the bones or ashes that remain of a person who has died. In the Southern corpus it appears as cremated remains, with the matter of keeping them in the house. It is a formal word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hài cốtcó / dùng / giữ + hài cốthài cốt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thông thường, người Việt cũng như người Hoa không chuộng việc gìn giữ hài cốt đã thiêu trong nhà.

As a rule, the Vietnamese, like the Chinese, do not favour keeping cremated remains in the house.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thông thường, người Việt cũng như người Hoa không chuộng việc gìn giữ hài cốt đã thiêu trong nhà.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hài cốt”

“hài cốt” nghĩa là gì?

Phần còn lại của thân người đã mất, là xương hay tro sau khi thiêu.

“hài cốt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Thông thường, người Việt cũng như người Hoa không chuộng việc gìn giữ hài cốt đã thiêu trong nhà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.