Nghĩa của “giáo dân” là gì?
Người theo một đạo mà không phải là người tu hành, nhứt là người theo đạo Chúa.
Tiếng Anh: A follower of a religion who is not a cleric, especially an ordinary member of the Catholic church.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáo dân”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giáo dân là người theo đạo mà không đi tu. Trong kho văn Nam Bộ có đất thánh nhà thờ lập ra cho giáo dân, tức là nghĩa địa của người có đạo.
🇬🇧 It names a person who follows a religion without being ordained. In the Southern corpus a church lays out consecrated ground for its lay people, that is, a burial ground for the faithful.
Thí dụ:
Giữa đất thánh còn sót lại một ngôi mộ cổ kiến trúc theo bên lương mà có lẽ nhà thờ không nỡ phá đi lúc lập ra đất thánh cho giáo dân nầy.
In the middle of the consecrated ground there remained one old tomb built in the non-Christian style, which the church perhaps could not bring itself to pull down when it laid out this burial ground for its lay people.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giữa đất thánh còn sót lại một ngôi mộ cổ kiến trúc theo bên lương mà có lẽ nhà thờ không nỡ phá đi lúc lập ra đất thánh cho giáo dân nầy.”Câu hỏi thường gặp về “giáo dân”
“giáo dân” nghĩa là gì?
Người theo một đạo mà không phải là người tu hành, nhứt là người theo đạo Chúa.
“giáo dân” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Giữa đất thánh còn sót lại một ngôi mộ cổ kiến trúc theo bên lương mà có lẽ nhà thờ không nỡ phá đi lúc lập ra đất thánh cho giáo dân nầy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.