Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giao cảm” là gì?

Lòng hai bên gặp nhau, hiểu nhau và rung động cùng nhau mà không cần nói ra.

Tiếng Anh: For two hearts to meet, understand each other and be moved together without words.

Cách đọc
giao cảm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giao cảm”:

1 nét nghĩa
1lòng hai bên gặp nhau, hiểu nhauđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Giao cảm là lúc lòng người nầy gặp lòng người kia, hai bên hiểu nhau và cùng rung động. Trong kho văn Nam Bộ có giờ phút giao cảm giữa hai người, niềm vui giao cảm giữa người với người. Người làm thơ cũng chờ phút giao cảm với nàng Thơ, là lúc hiếm hoi gặp được nàng.

🇬🇧 It is the moment when one heart meets another, the two understand each other and are moved together. In the Southern corpus there is the moment of communion between two people, and the joy of communion between one human being and another. A poet also waits for the moment of communion with the Muse, the rare time of meeting her.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + giao cảmgây / nảy sinh + giao cảm + với / đối vớigiao cảm + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Nàng cúi đầu bước qua mau, như muốn để yên cho hai người trong giờ phút giao cảm ấy.

She bowed her head and walked quickly past, as if to leave the two of them alone in that moment of communion.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Nàng Thơ sống chẳng cần cơm áo, nhưng muốn tao ngộ với nàng, kẻ phàm tục cần sống nhiều năm bằng cơm áo tối thiểu để chờ đợi phút giao cảm, ngàn năm một thuở.

The Muse lives without need of food or clothing, but to meet her an ordinary mortal must live for many years on the barest food and clothing, waiting for the moment of communion that comes once in a thousand years.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Người thanh niên ở Bình-Dương kia đã và sẽ gởi đến nàng niềm vui giao cảm giữa người với người, có thể thay đổi được cuộc sống quay cuồng không sao tìm thấy nơi đây.

That young man in Binh Duong had sent her, and would go on sending her, the joy of communion between one person and another, which could take the place of the whirling life that was nowhere to be found here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng cúi đầu bước qua mau, như muốn để yên cho hai người trong giờ phút giao cảm ấy.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 1
“Nàng Thơ sống chẳng cần cơm áo, nhưng muốn tao ngộ với nàng, kẻ phàm tục cần sống nhiều năm bằng cơm áo tối thiểu để chờ đợi phút giao cảm, ngàn năm một thuở.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 3
“Người thanh niên ở Bình-Dương kia đã và sẽ gởi đến nàng niềm vui giao cảm giữa người với người, có thể thay đổi được cuộc sống quay cuồng không sao tìm thấy nơi đây.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giao cảm”

“giao cảm” nghĩa là gì?

Lòng hai bên gặp nhau, hiểu nhau và rung động cùng nhau mà không cần nói ra.

“giao cảm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Nàng cúi đầu bước qua mau, như muốn để yên cho hai người trong giờ phút giao cảm ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.