Nghĩa của “giảng viên” là gì?
Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.
Tiếng Anh: A person who stands before a class and teaches others a subject or a skill.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giảng viên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giảng viên là người đứng ra dạy một môn, một nghề. Trong kho văn Nam Bộ có giảng viên của các trường dạy lái xe, tức là mấy người thầy dạy cầm lái. Trước nó có tiếng tay: mấy tay giảng viên, nghe có ý coi nhẹ.
🇬🇧 It names a person who teaches a subject or a trade. In the Southern corpus there are the instructors of the driving schools, that is, the men who teach people to handle a car. A casual counting word for a fellow comes before it there, which gives a slightly dismissive tone.
Thí dụ:
Học với mấy tay giảng viên của các trường dạy lái xe, chỉ làm cho bà dở thêm mà thôi.
Learning from those instructors at the driving schools would only make you worse, madam.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Học với mấy tay giảng viên của các trường dạy lái xe, chỉ làm cho bà dở thêm mà thôi.”Câu hỏi thường gặp về “giảng viên”
“giảng viên” nghĩa là gì?
Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.
“giảng viên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Học với mấy tay giảng viên của các trường dạy lái xe, chỉ làm cho bà dở thêm mà thôi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.