Trở lại từ điển

giáng trần

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giáng trần” là gì?

Từ trên trời xuống cõi người ta ở; nói về tiên, Phật, thần thánh hiện xuống giữa đời.

Tiếng Anh: To come down from heaven to the world of people; said of immortals, Buddhas and gods appearing among humans.

Cách đọc
giáng trần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáng trần”:

1 nét nghĩa
1tiên, Phật từ trời xuống cõi ngườiđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Giáng trần là từ cõi trên xuống giữa đời. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tiên, Bồ Tát: Tiên giáng trần, Bồ Tát giáng trần. Người ta cũng dùng nó để khen một người hiền đức, hay cứu giúp kẻ khác, nói người đó là Bồ Tát giáng trần.

🇬🇧 It means coming down from the realm above into the world. In the Southern corpus it follows words for an immortal or a Bodhisattva. People also use it to praise someone virtuous who helps others, calling that person a Bodhisattva come down to earth.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giáng trần + tân ngữgiáng trần + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giáng trần

Thí dụ:

Biết là Tiên giáng trần, cọp quỳ xuống mà nói: -Thưa ngài, cậu học trò này phá tôi.

Knowing this was an immortal come down to earth, the tiger knelt and said: Sir, this schoolboy has been bothering me.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Lời cô giảng dạy đích đáng quá, hèn chi thiên hạ đồn cô là Bồ Tát giáng trần đặng cứu nhơn độ thế thiệt trúng lắm.

Your teaching is so right, no wonder people say you are a Bodhisattva come down to earth to save humankind, and how true that is.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Biết là Tiên giáng trần, cọp quỳ xuống mà nói: -Thưa ngài, cậu học trò này phá tôi.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con cọp và cậu học trò
“Lời cô giảng dạy đích đáng quá, hèn chi thiên hạ đồn cô là Bồ Tát giáng trần đặng cứu nhơn độ thế thiệt trúng lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giáng trần”

“giáng trần” nghĩa là gì?

Từ trên trời xuống cõi người ta ở; nói về tiên, Phật, thần thánh hiện xuống giữa đời.

“giáng trần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Biết là Tiên giáng trần, cọp quỳ xuống mà nói: -Thưa ngài, cậu học trò này phá tôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.