Trở lại từ điển

giáng sinh

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giáng sinh” là gì?

Nói Chúa từ trời xuống sinh ra làm người; cũng chỉ ngày lễ, đêm lễ mừng việc đó của người theo đạo Chúa.

Tiếng Anh: Said of the Lord coming down to be born as a human being; also the feast day and night on which Christians celebrate it.

Cách đọc
giáng sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáng sinh”:

1 nét nghĩa
1Chúa sinh ra đời; lễ mừng ngày đóđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Giáng sinh là từ trời xuống mà sinh ra ở cõi người, nói về Chúa. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau Chúa, Đức Chúa: đêm Chúa giáng sinh, ngày lễ Đức Chúa giáng sinh. Đó là dịp lễ của người theo đạo.

🇬🇧 It means coming down from heaven to be born among humans, said of the Lord. In the Southern corpus it follows the words for the Lord: the night the Lord was born, the feast day of the Lord's birth. It is a feast for believers.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giáng sinh + tân ngữgiáng sinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giáng sinh

Thí dụ:

Nhưng buồn quá, cái đêm Chúa giáng sinh nầy!

But how sad it is, this night of the Lord's birth!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Hôm nay là ngày lễ Đức Chúa giáng sinh.

Today is the feast day of the Lord's birth.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng buồn quá, cái đêm Chúa giáng sinh nầy!”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Hôm nay là ngày lễ Đức Chúa giáng sinh.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giáng sinh”

“giáng sinh” nghĩa là gì?

Nói Chúa từ trời xuống sinh ra làm người; cũng chỉ ngày lễ, đêm lễ mừng việc đó của người theo đạo Chúa.

“giáng sinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng buồn quá, cái đêm Chúa giáng sinh nầy!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.