Trở lại từ điển

giảng hòa

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giảng hòa” là gì?

Nói qua nói lại cho hai bên đang giận nhau, đang nghịch nhau chịu bỏ qua mà thuận lại với nhau.

Tiếng Anh: To talk two parties who are angry or at odds into letting it go and being on good terms again; to make peace.

Cách đọc
giảng hòa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giảng hòa”:

1 nét nghĩa
1làm cho hai bên hết giận, thuận lạiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Giảng hòa là làm cho hai bên đang giận nhau thuận lại. Trong kho văn Nam Bộ người đứng giữa giảng hòa cho hai người, cho hai đứa: tới nhà giảng hòa, tìm cách giảng hòa bằng đủ mọi cách. Nó cũng làm danh từ: việc giảng hòa không thành.

🇬🇧 It means bringing two parties who are angry with each other back to good terms. In the Southern corpus a go-between makes peace for two people: going to someone's house to make peace, trying every way to make peace between two youngsters. It also works as a noun, as when the peacemaking does not succeed.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giảng hòa + tân ngữgiảng hòa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giảng hòa

Thí dụ:

Định chiều nay tới nhà Hạ giảng hòa cho hai người, không ngờ lại gặp nhau ở đây.

I meant to come to your house this afternoon, Ha, to make peace between the two of you, and did not expect we would meet here.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Hải chợt hiểu, anh chàng rũ ra cười rồi lại tìm cách giảng hòa cho hai đứa bằng đủ mọi cách.

Hai suddenly understood; he doubled up laughing and then tried every way he could to make peace between the two of them.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Cô Loan nghi việc giảng hòa không thành.

Miss Loan suspected that the peacemaking had not succeeded.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Định chiều nay tới nhà Hạ giảng hòa cho hai người, không ngờ lại gặp nhau ở đây.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
“Hải chợt hiểu, anh chàng rũ ra cười rồi lại tìm cách giảng hòa cho hai đứa bằng đủ mọi cách.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 4
“Cô Loan nghi việc giảng hòa không thành.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giảng hòa”

“giảng hòa” nghĩa là gì?

Nói qua nói lại cho hai bên đang giận nhau, đang nghịch nhau chịu bỏ qua mà thuận lại với nhau.

“giảng hòa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Định chiều nay tới nhà Hạ giảng hòa cho hai người, không ngờ lại gặp nhau ở đây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.