Trở lại từ điển

giảng đường

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giảng đường” là gì?

Phòng lớn hay nhà lớn dùng làm chỗ giảng bài, giảng kinh cho đông người nghe, ở trường hay ở chùa.

Tiếng Anh: A large room or hall used for lecturing or expounding scripture to many listeners, at a school or in a temple.

Cách đọc
giảng đường(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giảng đường”:

1 nét nghĩa
1phòng lớn để giảng bài, giảng kinhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Giảng đường là chỗ rộng để một người giảng cho nhiều người nghe. Trong kho văn Nam Bộ có giảng đường đầy người trong một buổi đông vui, và giảng đường trong chùa, nơi sư đưa khách qua ngồi nói chuyện.

🇬🇧 It names a spacious place where one person speaks to many. In the Southern corpus there is a lecture hall packed with people on a festive evening, and the hall of a temple, where a monk takes visitors to sit and talk.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giảng đườngcó / dùng / giữ + giảng đườnggiảng đường + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giảng đường đầy người, ở đâu cũng có đôi, có cặp.

The lecture hall was full of people, with couples and pairs everywhere.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Ông Yết Ma kêu mà dạy rước khách đưa qua giảng đường rồi vô trong kêu huynh Huệ Minh qua đó đặng mẹ con nói chuyện cho thong thả.

The Yet Ma monk called out and gave orders to receive the visitors and take them over to the lecture hall, then to go in and call Brother Hue Minh over, so that mother and child could talk at leisure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giảng đường đầy người, ở đâu cũng có đôi, có cặp.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 2
“Ông Yết Ma kêu mà dạy rước khách đưa qua giảng đường rồi vô trong kêu huynh Huệ Minh qua đó đặng mẹ con nói chuyện cho thong thả.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giảng đường”

“giảng đường” nghĩa là gì?

Phòng lớn hay nhà lớn dùng làm chỗ giảng bài, giảng kinh cho đông người nghe, ở trường hay ở chùa.

“giảng đường” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Thủa Hẹn Hò của Dung Sàigòn: “Giảng đường đầy người, ở đâu cũng có đôi, có cặp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.