Nghĩa của “giảng đạo” là gì?
Đứng nói cho người ta nghe về những điều một tôn giáo dạy để họ hiểu và tin theo.
Tiếng Anh: To speak to listeners about what a religion teaches so that they understand and believe; to preach.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giảng đạo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giảng đạo là nói về những điều một tôn giáo dạy cho người khác nghe và tin theo. Trong kho văn Nam Bộ có vô nhà thờ nghe giảng đạo, và nhà giảng đạo là người làm việc đó. Nói ai làm như nhà giảng đạo là chọc người đó ham khuyên dạy quá.
🇬🇧 It means speaking about the teachings of a faith so that others hear and believe. In the Southern corpus people go into a church to hear preaching, and a preacher is the person who does it. Telling someone they act like a preacher is a way of teasing them for being too fond of lecturing.
Thí dụ:
Chúng tôi có vào một nhà thờ Tin Lành để nghe giảng đạo một lần.
We once went into a Protestant church to listen to the preaching.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamCô làm như cô là một nhà giảng đạo!
You act as if you were a preacher!
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng tôi có vào một nhà thờ Tin Lành để nghe giảng đạo một lần.”“Cô làm như cô là một nhà giảng đạo!”Câu hỏi thường gặp về “giảng đạo”
“giảng đạo” nghĩa là gì?
Đứng nói cho người ta nghe về những điều một tôn giáo dạy để họ hiểu và tin theo.
“giảng đạo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Chúng tôi có vào một nhà thờ Tin Lành để nghe giảng đạo một lần.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.