Nghĩa của “gian nguy” là gì?
Cảnh ngặt nghèo, khó khăn, dễ gặp tai họa, dễ hại tới thân mình.
Tiếng Anh: A hard and perilous situation in which one may easily come to harm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gian nguy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gian nguy là lúc ngặt nghèo, dễ gặp tai họa. Trong kho văn Nam Bộ nó có trong lời hát cúng thần, xin thần giúp người lúc gian nguy và che chở cho làng.
🇬🇧 It names a time of hardship and peril, when harm comes easily. In the Southern corpus it appears in a chant to a guardian spirit, asking the spirit to help people in times of peril and to protect the village.
Thí dụ:
Sắc phong trợ hiểm gian nguy, nguyền cơn diệu dụng hộ ngay lạch làng.
Honoured by royal decree for helping in danger and peril, may your wondrous power protect this village by the channel.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sắc phong trợ hiểm gian nguy, nguyền cơn diệu dụng hộ ngay lạch làng.”Câu hỏi thường gặp về “gian nguy”
“gian nguy” nghĩa là gì?
Cảnh ngặt nghèo, khó khăn, dễ gặp tai họa, dễ hại tới thân mình.
“gian nguy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Sắc phong trợ hiểm gian nguy, nguyền cơn diệu dụng hộ ngay lạch làng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.