Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gian lao” là gì?

Nỗi cực nhọc, vất vả lớn phải vượt qua khi làm một việc khó, đi một đường xa.

Tiếng Anh: Great toil and hardship that must be overcome in a difficult task or on a long journey.

Cách đọc
gian lao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gian lao”:

1 nét nghĩa
1nỗi cực nhọc lớn phải vượt quađời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Gian lao là cực nhọc, vất vả nhiều, thường nói về một chặng đường dài hay một việc lớn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với vượt: vượt bao khó nhọc, gian lao; vượt qua những gian lao trên đường xa. Tiếng nầy nghe trang trọng, hay gặp trong truyện xưa.

🇬🇧 It means much toil and hardship, usually on a long road or in a great undertaking. In the Southern corpus it goes with a verb meaning to get over: to get over much toil and hardship, to get through the hardships of a long road. The word sounds solemn and is common in old tales.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + gian laocó / dùng / giữ + gian laogian lao + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nghị lực giúp nhà sư vượt bao khó nhọc, gian lao.

Strength of will helped the monk get over much toil and hardship.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Nếu vượt qua được những gian lao trên đường thiên lý, tất ngươi sẽ tìm thấy chân kinh và đọc được chân kinh ngươi sẽ thành chánh quả.

If you can get through the hardships of the thousand-league road, you will surely find the true scripture, and having read it you will reach enlightenment.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghị lực giúp nhà sư vượt bao khó nhọc, gian lao.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Đường về xứ Phật
“Nếu vượt qua được những gian lao trên đường thiên lý, tất ngươi sẽ tìm thấy chân kinh và đọc được chân kinh ngươi sẽ thành chánh quả.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Nhà sư và con cá kình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gian lao”

“gian lao” nghĩa là gì?

Nỗi cực nhọc, vất vả lớn phải vượt qua khi làm một việc khó, đi một đường xa.

“gian lao” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Chim Vàng Anh của Thẩm Thệ Hà: “Nghị lực giúp nhà sư vượt bao khó nhọc, gian lao.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.