Nghĩa của “gián đoạn” là gì?
Bị đứt quãng, bị ngưng lại giữa chừng chớ không liền một mạch.
Tiếng Anh: To be broken off or stopped partway instead of going on without a break.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gián đoạn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gián đoạn là đang liền thì bị đứt, bị ngưng giữa chừng. Trong kho văn Nam Bộ có câu chuyện bị gián đoạn vì có người chen vô, và đường giao thông gián đoạn làm việc buôn bán trắc trở.
🇬🇧 It means something continuous is cut off or stopped partway. In the Southern corpus a conversation is interrupted when someone steps in, and transport links are cut, which makes trade difficult.
Thí dụ:
Với ý nghĩ ấy, Tú bước đến trước mặt Dương làm câu chuyện của chàng và cô bé Phượng bị gián đoạn.
With that thought, Tu stepped up in front of Duong, so that his conversation with young Phuong was interrupted.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiĐường giao thông gián đoạn, cuộc thương mãi gập ghình.
Transport links were cut, and trade went along bumpily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Với ý nghĩ ấy, Tú bước đến trước mặt Dương làm câu chuyện của chàng và cô bé Phượng bị gián đoạn.”“Đường giao thông gián đoạn, cuộc thương mãi gập ghình.”Câu hỏi thường gặp về “gián đoạn”
“gián đoạn” nghĩa là gì?
Bị đứt quãng, bị ngưng lại giữa chừng chớ không liền một mạch.
“gián đoạn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại của Dung Sàigòn: “Với ý nghĩ ấy, Tú bước đến trước mặt Dương làm câu chuyện của chàng và cô bé Phượng bị gián đoạn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.