Nghĩa của “giám hộ” là gì?
Đứng ra trông coi, lo liệu thay cho một người còn nhỏ hay chưa tự lo cho mình được.
Tiếng Anh: To look after and act on behalf of someone who is young or cannot yet manage for themselves.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giám hộ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giám hộ là trông coi và lo liệu thay cho một người chưa tự lo được. Trong kho văn Nam Bộ có lời nói không cần tới người anh họ giám hộ, ý là mình tự lo được, khỏi ai kèm cặp.
🇬🇧 It means watching over and managing things for someone who cannot yet manage alone. In the Southern corpus a speaker says there is no need for a cousin to act as guardian, meaning they can look after themselves without anyone minding them.
Thí dụ:
Nhưng không đến nỗi cần tới ông anh họ của mi giám hộ đâu.
But things are not so bad as to need that cousin of yours as a guardian.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng không đến nỗi cần tới ông anh họ của mi giám hộ đâu.”Câu hỏi thường gặp về “giám hộ”
“giám hộ” nghĩa là gì?
Đứng ra trông coi, lo liệu thay cho một người còn nhỏ hay chưa tự lo cho mình được.
“giám hộ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Nhưng không đến nỗi cần tới ông anh họ của mi giám hộ đâu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.