Trở lại từ điển

giảm giá

động từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giảm giá” là gì?

Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.

Tiếng Anh: To sell at less than the current price; to bring the price of an item down.

Cách đọc
giảm giá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giảm giá”:

1 nét nghĩa
1hạ giá bán xuốngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Giảm giá là hạ giá bán xuống thấp hơn lúc thường. Nó đứng làm động từ: sản phẩm được bố trí giảm giá luân phiên. Nó cũng đứng sau danh từ: mức giảm giá, chương trình giảm giá. Gần nó hay có con số phần trăm. Trong kho văn Nam Bộ xưa, việc nầy nói là hạ giá, bớt giá.

🇬🇧 It means bringing the selling price below the usual level. It stands as a verb, as when products are discounted in rotation. It also follows a noun: the level of the reduction, a discount programme. A percentage figure is often found near it. In older Southern writing the same thing is said with two other words meaning to lower the price.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giảm giá + tân ngữgiảm giá + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giảm giá

Thí dụ:

Mức giảm giá được nhà bán lẻ dành cho đợt này từ 51% lên đến 100%.

The price reduction retailers offer for this round runs from 51% up to 100%.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Hàng thiết yếu siêu thị giảm giá sâu

Các sản phẩm này được bố trí giảm giá luân phiên theo nhóm và trải đều trên các ngày trong tuần để khách thuận lợi mua sắm.

These products are discounted in rotation by group and spread evenly over the days of the week so that customers can shop conveniently.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Co.opmart nỗ lực giảm giá, chia sẻ áp lực với khách hàng

Tương tự, các hệ thống Co.opmart, Co.opXtra cũng đang đẩy mạnh hàng loạt chương trình giảm giá, đặc biệt là các mặt hàng thiết yếu như sữa, thực phẩm tươi sống, hàng gia dụng và chăm sóc cá nhân với mức giảm lên đến 50%.

Similarly, the Co.opmart and Co.opXtra chains are also pushing a series of discount programmes, especially on essentials such as milk, fresh food, household goods and personal care, with reductions of up to 50%.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Hàng thiết yếu giảm giá mạnh trong Shopping Season 2025
Dẫn chứng báo chí

Tiếng nầy được dùng ra sao trên báo Sài Gòn

“Mức giảm giá được nhà bán lẻ dành cho đợt này từ 51% lên đến 100%.”
Tuổi Trẻ, Hàng thiết yếu siêu thị giảm giá sâu, ngày 17/06/2022
“Các sản phẩm này được bố trí giảm giá luân phiên theo nhóm và trải đều trên các ngày trong tuần để khách thuận lợi mua sắm.”
Tuổi Trẻ, Co.opmart nỗ lực giảm giá, chia sẻ áp lực với khách hàng, ngày 06/05/2021
“Tương tự, các hệ thống Co.opmart, Co.opXtra cũng đang đẩy mạnh hàng loạt chương trình giảm giá, đặc biệt là các mặt hàng thiết yếu như sữa, thực phẩm tươi sống, hàng gia dụng và chăm sóc cá nhân với mức giảm lên đến 50%.”
Tuổi Trẻ, Hàng thiết yếu giảm giá mạnh trong Shopping Season 2025, ngày 27/06/2025
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giảm giá”

“giảm giá” nghĩa là gì?

Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.

“giảm giá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hàng thiết yếu siêu thị giảm giá sâu của Tuổi Trẻ: “Mức giảm giá được nhà bán lẻ dành cho đợt này từ 51% lên đến 100%.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.