Nghĩa của “giải tỏa” là gì?
Gỡ bỏ cái đang chặn, đang làm nghẹt, đang dồn nén, cho thông trở lại, cho lòng nhẹ đi.
Tiếng Anh: To clear away what is blocking, clogging or pent up, so that things flow again or the mind is eased.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giải tỏa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giải tỏa là làm cho hết bị chặn, bị nghẹt. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho đường đi và cho mạch máu: giải tỏa sự nghẽn lối, dòng máu lưu thông vừa được giải tỏa. Nó cũng dùng cho điều chất chứa trong lòng: nỗi thắc mắc chưa giải tỏa, giải tỏa ẩn uất bị dồn ép. Nó còn một nghĩa khác là dẹp sạp, dỡ nhà để lấy lại vỉa hè, lấy đất: vỉa hè đã được giải tỏa, dân bị giải tỏa.
🇬🇧 It means making something no longer blocked or clogged. In the Southern corpus it is used of a road and of the blood vessels: clearing a traffic jam, the circulation of the blood has just been cleared. It is also used of what is stored up inside a person: a puzzlement not yet cleared away, releasing pent-up frustrations. It has another sense as well, removing stalls and pulling down houses to take back a pavement or a piece of land: the pavement has been cleared, people who were cleared out.
Thí dụ:
Hệ thống lưu thông của máu huyết vừa được giải tỏa, thì con bịnh lại bị nhiễm trùng độc.
No sooner had the circulation of the blood been cleared than the patient came down with a poisonous infection.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHiển lết sang qua chỗ ngồi cũ của Ái Mỹ rồi điều động để giải tỏa sự nghẽn lối mà bạn chàng vừa gây ra.
Hien slid over into Ai My's old seat and manoeuvred to clear the jam that his friend had just caused.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNỗi thắc mắc của cậu vẫn chưa giải tỏa.
His puzzlement had still not been cleared away.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVà không thể phát triển nghệ sĩ tính qua hành động, nhà tỉ phú trong sạch này đành nghiêng về đạo lý để giải tỏa ẩn uất dồn ép tận vực thẳm của tiềm thức.
And, unable to develop an artist's nature through action, this upright billionaire had to lean toward moral teaching to release the frustrations pressed down in the depths of the subconscious.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hệ thống lưu thông của máu huyết vừa được giải tỏa, thì con bịnh lại bị nhiễm trùng độc.”“Hiển lết sang qua chỗ ngồi cũ của Ái Mỹ rồi điều động để giải tỏa sự nghẽn lối mà bạn chàng vừa gây ra.”“Nỗi thắc mắc của cậu vẫn chưa giải tỏa.”“Và không thể phát triển nghệ sĩ tính qua hành động, nhà tỉ phú trong sạch này đành nghiêng về đạo lý để giải tỏa ẩn uất dồn ép tận vực thẳm của tiềm thức.”Câu hỏi thường gặp về “giải tỏa”
“giải tỏa” nghĩa là gì?
Gỡ bỏ cái đang chặn, đang làm nghẹt, đang dồn nén, cho thông trở lại, cho lòng nhẹ đi.
“giải tỏa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Hệ thống lưu thông của máu huyết vừa được giải tỏa, thì con bịnh lại bị nhiễm trùng độc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.