Nghĩa của “giải phẫu” là gì?
Mổ xẻ thân thể người bịnh để chữa bịnh, do thầy thuốc làm.
Tiếng Anh: To cut into a patient's body in order to treat an illness, done by a doctor; to operate.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giải phẫu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giải phẫu là mổ để chữa bịnh. Trong kho văn Nam Bộ có nhà chuyên môn giải phẫu, là thầy thuốc chuyên việc mổ, được khen là khéo tay.
🇬🇧 It means operating on someone to treat an illness. In the Southern corpus there are specialists in surgery, doctors whose work is operating, who are praised for their skilful hands.
Thí dụ:
Mấy nhà chuyên môn giải phẫu họ khéo tay thật.
Those specialists in surgery really do have skilful hands.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy nhà chuyên môn giải phẫu họ khéo tay thật.”Câu hỏi thường gặp về “giải phẫu”
“giải phẫu” nghĩa là gì?
Mổ xẻ thân thể người bịnh để chữa bịnh, do thầy thuốc làm.
“giải phẫu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Mấy nhà chuyên môn giải phẫu họ khéo tay thật.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.