Trở lại từ điển

giai nhân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giai nhân” là gì?

Chữ Hán 佳人: người đẹp, thường là người con gái đẹp, trong lời văn trang trọng (tuyệt thế giai nhân, tài tử giai nhân); trong văn cũ còn là người tốt, có tài đức (giai nhân quân tử).

Tiếng Anh: A beauty, usually a beautiful young woman, in literary language; in older writing also a person of fine character and talent.

Cách đọc
giai nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giai nhân”:

2 nét nghĩa
1người đẹp, người con gái đẹpvăn chương[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ giai nhân viết 佳人, giai là tốt đẹp, nhân là người. Chỉ người đẹp, thường là cô gái đẹp, trong lời văn trang trọng hay có ý khen tặng: tuyệt thế giai nhân, bóng giai nhân, tài tử giai nhân.

🇬🇧 From Sino-Vietnamese, literally a fine person. A beauty, usually a beautiful young woman, in elevated or admiring language: tuyet the giai nhan (a peerless beauty), tai tu giai nhan (a talented young man and a beauty).

Cụm thường gặp:
giai nhân tuyệt thếtuyệt thế giai nhântài tử giai nhânbóng giai nhân
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giai nhâncó / dùng / giữ + giai nhângiai nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đi ngay lại bàn cô gái, chàng oai nghiêm đứng thẳng người trước mặt giai nhân.

Walking straight to the girl's table, he stood tall and dignified before the beauty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Phi Yến đã trở thành một tuyệt thế giai nhân, một nhan sắc làm mờ đi bao nhan sắc.

Phi Yen had become a peerless beauty, a loveliness that dimmed every other.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Vì chàng đã dọn lòng để đón một văn hữu chớ không phải để rước giai nhân.

For he had prepared himself to welcome a fellow writer, not to receive a beauty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đây là lần thứ nhì mà giai nhân thốt lời, và lần thứ nhứt mà người đẹp trao lời với ông.

This was the second time the beauty had spoken, and the first time she had addressed him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bá quan văn võ thảy đều vui mừng cho minh quân hổ tướng tao phùng, tài tử giai nhân tế ngộ.

All the civil and military mandarins rejoiced that a wise king had met his tiger general, and a gifted young man his beauty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Lần đầu tiên ta gặp một giai nhân tuyệt thế.

For the first time I have met a peerless beauty.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Cô bé đẹp quá, tôi run bắn người lên và rất ân hận đã biếng học để mang xấu trước mặt giai nhân.

The girl was so pretty that I trembled all over and deeply regretted having been lazy at my lessons and so disgracing myself before a beauty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Nhưng đây là lần đầu chàng sốt ruột vì một giai nhân.

But this was the first time he had grown restless over a beautiful woman.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thì ra Dê cũng biết thưởng thức vẻ đẹp của giai nhân!

So De, too, knew how to appreciate a beautiful woman!

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
2người tốt, có tài đức (văn cũ)văn chương[văn chương]
C2

🇻🇳 Trong văn cũ, giai nhân còn chỉ người tốt, có tài có đức, nói cả đờn ông, như trong giai nhân quân tử.

🇬🇧 In older writing giai nhan could also mean a person of fine character and talent, a man included, as in giai nhan quan tu, a worthy gentleman.

Cụm thường gặp:
giai nhân quân tử
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giai nhâncó / dùng / giữ + giai nhângiai nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng em từng nghe người ta tán tụng tài đức của thầy, khen thầy học giỏi mà thanh liêm, đáng mặt giai nhân quân tử.

But I have often heard people extol your talent and virtue, praising you as learned and upright, truly a worthy gentleman.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rồi cậu đi lững thững xuống nhà bếp để xem cách nấu sáp, vắt mật, luôn dịp, tìm bóng giai nhân.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Nhưng em từng nghe người ta tán tụng tài đức của thầy, khen thầy học giỏi mà thanh liêm, đáng mặt giai nhân quân tử.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 19
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giai nhân”

“giai nhân” nghĩa là gì?

Chữ Hán 佳人: người đẹp, thường là người con gái đẹp, trong lời văn trang trọng (tuyệt thế giai nhân, tài tử giai nhân); trong văn cũ còn là người tốt, có tài đức (giai nhân quân tử).

“giai nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Rồi cậu đi lững thững xuống nhà bếp để xem cách nấu sáp, vắt mật, luôn dịp, tìm bóng giai nhân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.