Trở lại từ điển

giải nguyên

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giải nguyên” là gì?

Hạng đậu cao nhứt trong một khoa thi Hương thời xưa; cũng gọi người đậu hạng đó.

Tiếng Anh: First place in a regional examination in the old days; also the candidate who took that place.

Cách đọc
giải nguyên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giải nguyên”:

1 nét nghĩa
1hạng đậu đầu khoa thi Hươngđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Giải nguyên là hạng đậu đầu trong khoa thi Hương, kỳ thi mở ở từng vùng thời vua chúa. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau giựt: giựt giải nguyên là thi đậu đầu khoa đó.

🇬🇧 It names first place in the regional examination, the examination held region by region under the old monarchy. In the Southern corpus it follows a verb meaning to snatch or win: to win first place in that examination.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giải nguyêncó / dùng / giữ + giải nguyêngiải nguyên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến khoa thi Hương năm ấy, quả nhiên Khiếu Hữu Thanh giựt giải nguyên.

At the regional examination that year, Khieu Huu Thanh did indeed take first place.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến khoa thi Hương năm ấy, quả nhiên Khiếu Hữu Thanh giựt giải nguyên.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con thằng mõ làm quan trạng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giải nguyên”

“giải nguyên” nghĩa là gì?

Hạng đậu cao nhứt trong một khoa thi Hương thời xưa; cũng gọi người đậu hạng đó.

“giải nguyên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Đến khoa thi Hương năm ấy, quả nhiên Khiếu Hữu Thanh giựt giải nguyên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.