Nghĩa của “giải nghĩa” là gì?
Nói cho người khác hiểu một chữ, một câu, một bài hay một chuyện muốn nói gì, vì sao lại như vậy.
Tiếng Anh: To tell someone what a word, a sentence, a lesson or a matter means, and why it is so.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giải nghĩa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giải nghĩa là nói ra cho người nghe hiểu. Trong kho văn Nam Bộ nó hay gặp ở chuyện học hành: học trò đọc rồi tập giải nghĩa với nhau, bài nào không hiểu thì nhờ bạn giải nghĩa, thầy giải nghĩa cái gì cũng hay. Nó cũng dùng cho việc nói rõ một chuyện, một ý: giải nghĩa cho họ nghe về loài bướm, giải nghĩa sự lạc quan của mình. Người được nghe đứng sau cho: giải nghĩa cho họ nghe.
🇬🇧 It means saying something so that the listener understands. In the Southern corpus it turns up mostly around study: pupils read and then practise explaining the text to each other, ask a friend to explain a lesson they do not understand, and a teacher explains everything well. It is also used for making a matter or an idea clear: explaining to people about butterflies, explaining one's own optimism. The listener comes after the word for 'to': to explain to them.
Thí dụ:
Chú Tư muốn giải nghĩa sự lạc quan của mình dài dòng hơn để thiếm Tư nghe.
Uncle Tu wanted to explain his optimism at greater length for Aunt Tu to hear.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauThầy giải nghĩa cái gì cũng hay hết, không như chị Lệ cứ ấp a ấp úng mãi.
Teacher explains everything so well, not like sister Le who just keeps hemming and hawing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaCô cầm sách qua ngồi khít một bên Xuân, rồi hai trẻ đọc và tập giải nghĩa lại với nhau.
She took her book over and sat right beside Xuan, and then the two youngsters read and practised explaining the text to each other.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMỗi lần có bài gì không hiểu, Hạnh thường nhờ Lan giải nghĩa.
Whenever there was a lesson Hanh did not understand, Hanh would ask Lan to explain it.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữĐến lúc đó thì Tuấn cười phá lên, giải nghĩa cho họ nghe về sự hoá thân của loài bướm, theo khoa học.
At that point Tuan burst out laughing and explained to them how butterflies transform, according to science.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chú Tư muốn giải nghĩa sự lạc quan của mình dài dòng hơn để thiếm Tư nghe.”“Thầy giải nghĩa cái gì cũng hay hết, không như chị Lệ cứ ấp a ấp úng mãi.”“Cô cầm sách qua ngồi khít một bên Xuân, rồi hai trẻ đọc và tập giải nghĩa lại với nhau.”“Mỗi lần có bài gì không hiểu, Hạnh thường nhờ Lan giải nghĩa.”“Đến lúc đó thì Tuấn cười phá lên, giải nghĩa cho họ nghe về sự hoá thân của loài bướm, theo khoa học.”Câu hỏi thường gặp về “giải nghĩa”
“giải nghĩa” nghĩa là gì?
Nói cho người khác hiểu một chữ, một câu, một bài hay một chuyện muốn nói gì, vì sao lại như vậy.
“giải nghĩa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Chú Tư muốn giải nghĩa sự lạc quan của mình dài dòng hơn để thiếm Tư nghe.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.