Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giải lao” là gì?

Nghỉ tay một lát, ăn uống hay chơi chút đỉnh cho bớt mệt sau khi làm việc.

Tiếng Anh: To take a short break, with something to eat or drink or a little fun, to ease one's tiredness after working.

Cách đọc
giải lao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giải lao”:

1 nét nghĩa
1nghỉ, ăn uống cho bớt mệtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Giải lao là nghỉ cho lại sức sau một hồi làm việc hay chơi mệt. Trong kho văn Nam Bộ có nghỉ giải lao giữa trận đá banh, có ngày chúa nhựt chơi cho giải lao. Sách xưa hay dùng nó cho bữa ăn nhẹ để lại sức: nấu cháo gà cho người đờn khuya giải lao, làm bánh, chưng trứng gà cho ông chủ nhà ăn giải lao buổi trưa.

🇬🇧 It means resting to get one's strength back after a spell of work or tiring play. In the Southern corpus there is the break in a football match and the Sunday spent at leisure to unwind. Older books often use it for a light meal that restores strength: chicken porridge cooked for people playing music late into the night, or cakes and steamed eggs made for the master of the house to eat at midday.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giải lao + tân ngữgiải lao + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giải lao

Thí dụ:

Thím giáo hối trẻ bắt gà làm thịt nấu cháo đặng khuya cho hai đứa nó giải lao.

The teacher's wife hurried the servants to catch a chicken and cook porridge so that the two of them could have a late-night bite to refresh themselves.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Bọn nhóc đá liền tù tỳ một mạch, không có nghỉ giải lao chi cả.

The kids played straight through without stopping, with no break at all.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Giữ phận sự thì ngày thường làm việc hẳn hòi còn chúa nhựt là ngày nhà nước cho mình nghỉ thì chơi cho giải lao chớ.

Doing one's duty means working properly on weekdays, but Sunday is the day the government lets us rest, so one should enjoy oneself and unwind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Thu Vân nghe như vậy lại càng ráng sức lo lắng hơn nữa, đã lo tráo trở vật ăn cơm, mà trưa lại còn làm bánh, lại còn chưng trứng gà, đặng cho ông ăn giải lao.

Hearing that, Thu Van tried even harder, not only varying the dishes at meals but also making cakes and steaming eggs at midday for him to eat as a refreshment.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thím giáo hối trẻ bắt gà làm thịt nấu cháo đặng khuya cho hai đứa nó giải lao.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 7
“Bọn nhóc đá liền tù tỳ một mạch, không có nghỉ giải lao chi cả.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 1
“Giữ phận sự thì ngày thường làm việc hẳn hòi còn chúa nhựt là ngày nhà nước cho mình nghỉ thì chơi cho giải lao chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 6
“Thu Vân nghe như vậy lại càng ráng sức lo lắng hơn nữa, đã lo tráo trở vật ăn cơm, mà trưa lại còn làm bánh, lại còn chưng trứng gà, đặng cho ông ăn giải lao.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 13
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giải lao”

“giải lao” nghĩa là gì?

Nghỉ tay một lát, ăn uống hay chơi chút đỉnh cho bớt mệt sau khi làm việc.

“giải lao” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Thím giáo hối trẻ bắt gà làm thịt nấu cháo đặng khuya cho hai đứa nó giải lao.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.