Trở lại từ điển

giai đoạn

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giai đoạn” là gì?

Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.

Tiếng Anh: A stage or step in a task, plan or process; a period in a person's life or in history; and, in dot giai doan, to skip stages.

Cách đọc
giai đoạn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giai đoạn”:

3 nét nghĩa
1một chặng, một bước trong một việcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chữ giai đoạn viết 階段, giai là bậc thang, đoạn là khúc. Một chặng có đặc điểm riêng trong một việc, một kế hoạch, một cuộc lễ đang diễn ra: giai đoạn đầu, giai đoạn thứ nhì, giai đoạn mới, giai đoạn quyết liệt.

🇬🇧 From Sino-Vietnamese, literally a step of a staircase and a section. A stage with its own character within a task, plan or ceremony in progress: the first stage, the second stage, a new stage, the decisive stage.

Cụm thường gặp:
giai đoạn đầugiai đoạn thứ nhìgiai đoạn mớigiai đoạn quyết liệt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giai đoạncó / dùng / giữ + giai đoạngiai đoạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giai đoạn thứ nhì của kế-hoạch mới khó thực-hành làm sao.

How hard the second stage of the plan was to carry out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Xem như đã chấm dứt buổi lễ bên đàng gái; bắt đầu giai đoạn mới do nhà trai làm chủ tình hình.

The ceremony on the bride's side is then considered over, and a new stage begins in which the groom's family takes charge.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Quỳnh thấy mình phải dắt bạn bước qua giai đoạn thứ nhì ngay.

Quynh saw that she had to lead her friend on to the second stage at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Trận giặc miệng đã đến giai đoạn quyết liệt.

The war of words had reached its decisive stage.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau
2một quãng thời gian trong đời, trong lịch sửthời gian[thường]
B1

🇻🇳 Một quãng thời gian có đặc điểm riêng trong đời một người hay trong đời sống xã hội: giai đoạn giao thời, bước qua một giai đoạn mới, giai đoạn đời nàng.

🇬🇧 A span of time with its own character in a person's life or in the life of a society: a period of transition, entering a new phase of life.

Cụm thường gặp:
giai đoạn giao thờibước qua một giai đoạn mớitrải qua ba giai đoạn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giai đoạncó / dùng / giữ + giai đoạngiai đoạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lẽ cố nhiên một thanh niên vừa làm cha thì là bước qua một giai đoạn mới rồi.

Naturally a young man who has just become a father has entered a new phase of life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Sự đời là như vầy, mỗi người đều trải qua ba giai đoạn, từ khi lớn lên đến nhắm mắt.

This is how life goes: everyone passes through three stages, from growing up to closing their eyes for good.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Xã hội Việt Nam đang ở vào giai đoạn giao thời, sự tiến bộ tinh thần còn nhiều chênh lệch giữa nhiều hạng người.

Vietnamese society is in a period of transition, and progress of the mind still differs widely between classes of people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Sau buổi lót lòng, ông Henri bảo tôi đem giấy mực tiếp tục viết nốt phần tiểu sử cận đại nhứt của đời ông, giai đoạn từ 1944 đến nay.

After breakfast Henri told me to bring paper and ink and finish writing the most recent part of his life story, the period from 1944 to the present.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Đây là giai đoạn đời nàng mà xôn xao ngoài cửa thiếu gì yến anh, thế mà nàng cứ nghe trơ trọi như thường, trơ trọi hơn bao giờ cả.

This was the time of her life when admirers bustled at her door in plenty, and yet she felt as alone as ever, lonelier than ever.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
3đốt giai đoạn: bỏ bớt bước cho mauđời sống[thân mật]
C1

🇻🇳 Trong đốt giai đoạn: bỏ bớt những bước lẽ ra phải qua, làm cho mau tới chỗ mình muốn.

🇬🇧 In dot giai doan, literally to burn stages: to skip steps one ought to go through, so as to get where one wants faster.

Cụm thường gặp:
đốt giai đoạn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giai đoạncó / dùng / giữ + giai đoạngiai đoạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thiện nói nhiều xa gần để đốt giai đoạn sơ giao, làm như đã quen tôi, đã thân tôi từ lâu.

Thien talked around this and that to skip the stage of first acquaintance, acting as if he had known me and been close to me for a long time.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bây giờ tới giai đoạn ba ra mặt.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giai đoạn”

“giai đoạn” nghĩa là gì?

Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.

“giai đoạn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Bây giờ tới giai đoạn ba ra mặt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.