giai điệu

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Giai điệu means melody: a sequence of musical sounds organized in pitch and rhythm and heard as a tune or musical line. A melody can be sung or played without lyrics. It is not the same thing as lyrics, harmony or a musical scale.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
giai điệu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Giai điệu` là đường nét âm thanh nối tiếp tạo thành một nét nhạc, được nhận ra qua cao độ, trường độ và sự sắp xếp của âm. Có thể hát, ngân nga hoặc chơi giai điệu bằng nhạc cụ; không cần có lời ca. Phân biệt âm giai là hệ âm/bậc dùng làm chất liệu, lời ca là phần ngôn từ, còn hòa âm nói đến sự kết hợp các âm. Chưa xác nhận hồ sơ chữ gốc cho toàn từ trong lô này; lời nhân vật chơi chữ giai với hay không được nâng thành từ nguyên.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1Chuỗi âm thanh nối tiếp, có tổ chức về cao độ và nhịp điệu, tạo thành một nét nhạc.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[neutral]
B1

🇻🇳 Chuỗi âm thanh nối tiếp, có tổ chức về cao độ và nhịp điệu, tạo thành một nét nhạc.

🇬🇧 A sequence of sounds organized in pitch and rhythm to form a tune or musical line.

Grammar Patterns:
giai điệu + của + bản nhạchát/chơi/ngân nga + giai điệu

Ví dụ dùng từ:

Em nhận ra giai điệu ngay từ những nốt đầu tiên.

She recognizes the melody from its very first notes.

Source: VietLayers editorial example

Ông ngân nga một giai điệu quen thuộc.

He hums a familiar tune.

Source: VietLayers editorial example

Bản đàn không có lời nhưng giai điệu vẫn dễ nhớ.

The instrumental piece has no lyrics, but its melody is still memorable.

Source: VietLayers editorial example

Chị chơi lại giai điệu ấy bằng đàn tranh.

She plays the melody again on the đàn tranh.

Source: VietLayers editorial example

Giai điệu chậm khiến câu hát nghe tha thiết hơn.

The slow melody makes the sung line sound more heartfelt.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm giữ nguyên giai điệu và viết lời mới.

The group keeps the original melody and writes new lyrics.

Source: VietLayers editorial example

Em thử chép lại giai điệu vừa nghe.

She tries to write down the tune she has just heard.

Source: VietLayers editorial example

Hai bài hát có lời khác nhau nhưng giai điệu rất gần nhau.

The two songs have different lyrics but very similar melodies.

Source: VietLayers editorial example

Người nhạc sĩ phát triển giai điệu ngắn thành một đoạn nhạc dài.

The musician develops a short melody into a longer musical passage.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, nhân vật nói mình vừa nghĩ ra một giai điệu.

In the story, the character says he has just thought of a melody.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Phải rồi, anh vừa chụp được một giai điệu trong không trung.
Bình-Nguyên LộcNhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4