Trở lại từ điển

giả tưởng

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giả tưởng” là gì?

Do người ta nghĩ ra, bày ra trong đầu chớ không có thiệt ở ngoài đời.

Tiếng Anh: Made up in the mind, imagined, not existing in real life.

Cách đọc
giả tưởng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giả tưởng”:

1 nét nghĩa
1nghĩ ra, không có thiệtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Giả tưởng là nói một chuyện do người ta nghĩ ra, không có thiệt. Trong kho văn Nam Bộ có chuyện giả tưởng, nói về một chuyện kể mà ai cũng biết là bày ra, không nên tin là thiệt.

🇬🇧 It describes a story that someone has thought up and that is not real. In the Southern corpus it appears in the phrase a made-up story, said of a tale everyone knows is invented and should not be taken as true.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + giả tưởnggiả tưởng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + giả tưởng

Thí dụ:

Đó là chuyện giả tưởng.

That is a made-up story.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là chuyện giả tưởng.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giả tưởng”

“giả tưởng” nghĩa là gì?

Do người ta nghĩ ra, bày ra trong đầu chớ không có thiệt ở ngoài đời.

“giả tưởng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Đó là chuyện giả tưởng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.