Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giả tỷ” là gì?

Lời khẩu ngữ Nam Bộ đưa ra một trường hợp đặt ra để tính, để hỏi hay để làm thí dụ, gần giả sử, giả dụ; thường nói giả tỷ như.

Tiếng Anh: Suppose, say: a colloquial Southern word that sets up a hypothetical case to consider, ask about or give as an example.

Cách đọc
giả tỷ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giả tỷ”:

1 nét nghĩa
1giả sử, cứ cho làngữ pháp[thân mật]
B2

🇻🇳 Dùng mở đầu một trường hợp đặt ra để suy tính, để hỏi ý người nghe hay để làm thí dụ, gần giả sử, giả dụ, cứ cho là; thường nói giả tỷ như, và vế sau hay có thì, sao. Điều nói sau giả tỷ chỉ là giả định, có thể là chuyện chưa biết chớ không hẳn trái sự thiệt; nói giả tỷ vậy là rào trước rằng mình chỉ nói thử.

🇬🇧 Used to open a case put forward for thinking through, for asking someone's view or as an example, close to suppose or say; often gia ty nhu, with the next clause starting thi or ending in sao. What follows is only a supposition, possibly something not yet known rather than something contrary to fact; saying noi gia ty vay is a way of stressing that one is only speaking hypothetically.

Cụm thường gặp:
giả tỷ nhưnói giả tỷgiả tỷ bây giờ
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + giả tỷgiả tỷ + lời đối đáp / biểu cảmgiả tỷ như

Thí dụ:

Giả tỷ như em không gặp được một người tử tế như chú Ba, mà vớ phải một cha căng chú kiết nào khác, còn nếu anh không có người giúp đỡ có công ăn việc làm đàng hoàng thì có phải xấc bấc xang bang hết không!

Suppose I had not met a decent man like Uncle Ba but had run into some good-for-nothing instead, and suppose you had had no one to help you find proper work, wouldn't everything have gone to pieces!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Giả tỷ như anh biết em đi lấy chồng anh càng mừng.

Say you found out I was getting married, you would be all the happier.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Giả tỷ em như người khác thì dễ gì em để cho anh lấy vợ một cách êm thắm như vậy?

Suppose I were like other women, do you think I would have let you marry so smoothly?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tao nói giả tỷ như vậy mà.

I was only saying it hypothetically.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Giả tỷ bây giờ tui đi Vĩnh Long có được hông chú?

Suppose I went to Vinh Long now, would that be all right, uncle?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mà giả tỷ bây giờ người ta muốn đó anh có giỏi trốn được không.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giả tỷ”

“giả tỷ” nghĩa là gì?

Lời khẩu ngữ Nam Bộ đưa ra một trường hợp đặt ra để tính, để hỏi hay để làm thí dụ, gần giả sử, giả dụ; thường nói giả tỷ như.

“giả tỷ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Mà giả tỷ bây giờ người ta muốn đó anh có giỏi trốn được không.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.