Trở lại từ điển

giá trị

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giá trị” là gì?

Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.

Tiếng Anh: What makes a person, a thing or a deed worth prizing and respecting; how much of that worth there is.

Cách đọc
giá trị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giá trị”:

1 nét nghĩa
1cái đáng quý, đáng kểđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Giá trị là cái làm cho người ta quý, trọng một người, một vật hay một việc. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói giá trị con người, giá trị của một món đồ, của chiếc xe, giá trị về sử liệu, giá trị thực tiễn, giá trị về phương diện tinh thần; đi với nó có biết, xác nhận, làm lộ, có, không có: không có giá trị gì, không chứa được một gơ-ram giá trị nào. Nó cũng đứng sau danh từ để khen: truyện trinh thám giá trị là truyện hay, đáng đọc. Có giá trị còn là còn được nhìn nhận, còn phải giữ theo: lời hẹn không còn giá trị nữa.

🇬🇧 It is what makes people prize and respect a person, a thing or a deed. In the Southern corpus one speaks of the worth of a human being, of an object, of a car, of worth as a historical source, practical worth, worth on the side of the spirit; it goes with words for knowing, confirming, revealing, having and not having: to be worth nothing, not to hold a gram of worth. It also follows a noun as praise: a detective story of worth is a good one, worth reading. To have it can also mean to remain valid and binding, as when a promise no longer holds.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + giá trịgây / nảy sinh + giá trị + với / đối vớigiá trị + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Giá trị con người ở tâm hồn, ở tư tưởng chớ có phải ở ba cái sách vở kia đâu.

A person's worth lies in the soul and in the mind, not in those few schoolbooks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Rất tiếc là bài vè ấy mới sáng tác lúc sau nên giá trị về sử liệu còn quá kém cỏi.

It is a great pity that the ballad was composed only later, so its worth as a historical source is still very poor.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Đến như ở Pháp Quốc, ông hàn lâm Mô-roa đã xác nhận giá trị thực tiễn của khoa này.

Even in France, the academician Mo-roa has confirmed the practical worth of this science.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nhưng có truyện trinh thám ba xu mà cũng có truyện trinh thám giá trị.

But there are three-penny detective stories and there are also detective stories of real worth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Cứ theo bài phê bình ấy thì quyển "Sóng Tình" không chứa được lấy một gơ-ram giá trị nào.

Going by that review, the book "Song Tinh" did not hold so much as a single gram of worth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Học giỏi có giá trị về phương diện tinh thần, còn đối với đời sống thực tế có quí gì đâu em.

Being good at one's studies has worth on the side of the spirit, but for practical life it is nothing precious, my dear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Ngày nay, không những nhà nghề biết giá trị của xe hai ngựa, mà cho đến cả phụ nữ cũng biết.

These days not only the professionals know the worth of the two-horsepower car, even women know it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Soạn giả các vở kịch, mặc dầu ít được quần chúng biết đến, họ vẫn bất tử nếu kịch của họ có giá trị thật.

Playwrights, though little known to the public, are still immortal if their plays have real worth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Em thường nói với anh, em coi sự phú quí như đôi giày rách không có giá trị gì, bởi vì em có nếm thử rồi.

I have often told you that I look on wealth and rank as a pair of worn-out shoes worth nothing, because I have had a taste of them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Ấy Minh không muốn làm lộ rõ giá trị của món nầy nên định tách rời nó ra khỏi toàn thể.

Well, Minh did not want to make the worth of this piece too plain, so Minh meant to take it apart from the whole.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giá trị con người ở tâm hồn, ở tư tưởng chớ có phải ở ba cái sách vở kia đâu.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
“Rất tiếc là bài vè ấy mới sáng tác lúc sau nên giá trị về sử liệu còn quá kém cỏi.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Nhận Xét Về Ca Dao Hậu Giang
“Đến như ở Pháp Quốc, ông hàn lâm Mô-roa đã xác nhận giá trị thực tiễn của khoa này.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
“Nhưng có truyện trinh thám ba xu mà cũng có truyện trinh thám giá trị.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Cứ theo bài phê bình ấy thì quyển "Sóng Tình" không chứa được lấy một gơ-ram giá trị nào.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Thước đo nghệ thuật
“Học giỏi có giá trị về phương diện tinh thần, còn đối với đời sống thực tế có quí gì đâu em.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 4
“Ngày nay, không những nhà nghề biết giá trị của xe hai ngựa, mà cho đến cả phụ nữ cũng biết.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Soạn giả các vở kịch, mặc dầu ít được quần chúng biết đến, họ vẫn bất tử nếu kịch của họ có giá trị thật.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giá trị”

“giá trị” nghĩa là gì?

Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.

“giá trị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Giá trị con người ở tâm hồn, ở tư tưởng chớ có phải ở ba cái sách vở kia đâu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.