Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Đã đủ ngày mà chưa chín. Trong thang độ chín của trái ở Nam Bộ, già là bậc sau non: trái đã đủ ngày, hột đã cứng, đốn xuống giú được.

Tiếng Anh: Fully grown but not yet ripe. On the Southern ripeness scale, gia is the step after non: the fruit has had its full days, the seed has hardened, and it can be cut and ripened off the tree.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
già(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đã đủ ngày mà chưa chín. Trong thang độ chín của trái ở Nam Bộ, già là bậc sau non: trái đã đủ ngày, hột đã cứng, đốn xuống giú được.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1trái đã đủ ngày, chưa chínCây trái và nhà vườn[thường]
A2

🇻🇳 Nói về trái đã đủ ngày trên cây, hột đã cứng và thịt đã dày, nhưng vỏ chưa đổi màu và ăn chưa được. Buồng chuối già đốn xuống để giú, ít ngày sau thì chín.

🇬🇧 Said of fruit that has had its full time on the tree, with a hardened seed and thickened flesh, but with the skin not yet turned and the fruit not yet edible. A mature banana cluster is cut down to ripen indoors and turns ripe within days.

Mẫu ngữ pháp:
trái + giàbuồng + giàđã + già

Thí dụ:

Ra sau vườn đốn được một buồng chuối già đem vô giú.

We went out back and cut down a mature banana cluster to ripen indoors.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trái này già rồi, hột cứng hết, đốn xuống được.

This fruit is fully grown now, the seed has hardened, it can be cut down.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dừa già mới nhiều cùi, lấy cạy làm mứt hay thắng nước cốt.

Only a mature coconut has thick meat, good for scooping into candy or pressing for cream.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cau già thì hột chắc, để dành đám cưới mới đủ đẹp.

Mature areca has firm nuts, worth saving so a wedding tray looks right.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong hào ấu, trái già cuốn lá đỏ đỏ coi thấy mà thương.

In the water chestnut ditch the mature fruit curled the leaves reddish, a lovely sight.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2đã nhiều tuổiĐời sống thường ngày[thường]
A1

🇻🇳 Nói về người và vật đã nhiều tuổi. Đây là nghĩa chung của tiếng Việt, ghi ở đây cho đủ, vì cùng một chữ viết mà khác nghĩa với bậc trong thang độ chín.

🇬🇧 Said of a person or a thing that has aged. This is the general Vietnamese sense, recorded here for completeness, since it is the same spelling as the ripeness step but a different meaning.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
đã + giàbà hoặc ông + già

Thí dụ:

Má tôi già rồi, đi đứng chậm hơn lúc trước nhiều.

My mother has grown old and moves much more slowly than before.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cây me sau nhà già quá, mỗi năm ra trái ít dần.

The tamarind tree behind the house is very old and bears less fruit each year.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông già ngồi ngoài hàng ba coi mưa, không nói tiếng nào.

The old man sat on the front veranda watching the rain without saying a word.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà già gánh nước ngang cầu, bước từng bước chắc.

The old woman carried water across the bridge, each step firm.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con trâu đó già lắm, cày nửa buổi là thở dốc.

That buffalo is very old, half a morning of plowing and it is panting.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

đốn được một buồng chuối già
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 05
trong hào ấu, trái già cuốn lá đỏ đỏ
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 7