Giải nghĩa nhanh:

A Vietnamese verb with three related uses: deliberately keeping information or goods out of view or circulation; tucking or pressing an edge or object underneath something; and positioning oneself or something in concealment. English choices include conceal, suppress, withhold, tuck, press under, lie low, or hide according to the object and purpose.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ém(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ có ba nét liên quan đến làm cho khuất hoặc không lộ ra. Một là cố ý giấu, giữ lại hay không công bố thông tin, sự việc hoặc hàng hóa; dịch conceal, suppress, withhold hoặc hold back tùy quyền và mục đích. Hai là nhét, gài hoặc ấn một mép/vật xuống dưới vật khác để giữ gọn hay cố định; dịch tuck hoặc press under. Ba là nép/ẩn người, con vật hay lực lượng ở vị trí kín; dịch hide, lie low, take cover hoặc position out of sight. Không đánh đồng giữ bí mật hợp pháp với ém tin sai trái; không dùng nghĩa che giấu cho thao tác ém màn; và không biến mọi trường hợp ẩn mình thành hành vi phạm pháp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1cố ý giấu, giữ lại hoặc không cho thông tin hay hàng hóa lộ raThông tin, minh bạch và lưu thông hàng hóa[informal]
B1

🇻🇳 Giữ một sự việc, tin tức, vật hoặc nguồn cung ngoài tầm biết, tầm thấy hay lưu thông của người khác. Sắc thái thường phê phán khi người giữ có nghĩa vụ công khai, nhưng có thể trung tính nếu văn cảnh cho thấy quyền bảo mật chính đáng.

🇬🇧 Keeps information, an event, an item, or supply outside other people's knowledge, view, or circulation. It is often critical when disclosure is required, but can be neutral when legitimate confidentiality is clear.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + ém + tân ngữém + tân ngữ + để + mục đíchbị phát hiện + ém + tân ngữ

Ví dụ dùng từ:

Nhóm không được ém báo cáo lỗi; họ gửi nguyên nhân và cách khắc phục cho khách ngay trong ngày.

The team must not suppress the fault report; it sends the cause and remedy to the customer that day.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng bị tố ém hàng vì còn sản phẩm trong kho nhưng báo hết để chờ tăng giá; cơ quan kiểm tra đang xác minh.

The shop is accused of withholding stock after reporting that it was sold out while keeping units for a price rise; inspectors are verifying the claim.

Source: VietLayers editorial example

“Mình giữ tên người phản ánh theo quy định bảo mật, chớ không ém kết quả xử lý,” trưởng nhóm nói.

“We protect the complainant's identity under the confidentiality rules; we are not hiding the outcome,” the team lead says.

Source: VietLayers editorial example

Anh không ém chuyện chiếc xe bị ngập nước mà ghi rõ lịch sử sửa chữa cho người mua xem.

He does not conceal that the vehicle was flooded and instead shows the buyer its full repair history.

Source: VietLayers editorial example
2nhét, gài hoặc ấn một phần vật xuống dưới để giữ gọn hay cố địnhThao tác sắp xếp và cố định vật[informal]
B1

🇻🇳 Đưa mép vải, màn, chiếu hoặc vật nhỏ xuống dưới một vật khác rồi ấn/gài lại. Đây là thao tác vật lý, không mang nghĩa che giấu thông tin.

🇬🇧 Pushes or tucks the edge of cloth, a net, a mat, or a small object under something else to hold it neatly or securely. This physical action does not imply suppressing information.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ém + vật + dưới + vị tríém + mép + vào/dưới + vậtém + cho + gọn/chặt

Ví dụ dùng từ:

Ngoại ém mép mùng xuống dưới chiếu để muỗi khỏi chui vào lúc cháu ngủ.

Grandma tucks the mosquito net under the mat so mosquitoes cannot get in while her grandchild sleeps.

Source: VietLayers editorial example

“Con ém sợi dây xuống dưới nẹp cho gọn, đừng để ngang lối đi,” ba dặn.

“Tuck the cable under the trim so it is neat, and do not leave it across the walkway,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ ém phần vải thừa vào khe ghế rồi kiểm tra mặt bọc đã phẳng chưa.

The upholsterer tucks the excess fabric into the seat gap and checks whether the cover lies flat.

Source: VietLayers editorial example
3nằm, nép hoặc bố trí ở nơi kín để khó bị nhìn thấyẨn vị trí, chờ và tránh lộ diện[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ người, con vật hoặc một nhóm chủ động giữ vị trí kín và ít lộ diện trong một khoảng thời gian. Mục đích có thể là quan sát, trú tránh, chờ việc hoặc bảo đảm an toàn; không mặc định phạm pháp hay chiến đấu.

🇬🇧 Describes a person, animal, or group deliberately remaining in a concealed position for a time. The purpose may be observation, shelter, waiting, or safety and does not inherently imply crime or combat.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + ém mình + ở/trong/sau + vị tríém + chủ thể + tại + vị tríém sẵn + ở + nơi

Ví dụ dùng từ:

Con mèo ém mình sau chậu kiểng, chờ đàn chim bay khỏi sân rồi mới bước ra.

The cat hides behind a plant pot and waits for the birds to leave the yard before emerging.

Source: VietLayers editorial example

Đội cứu hộ ém sẵn ở đoạn đường cao để tới nhanh nếu khu trũng cần hỗ trợ trong mưa lớn.

The rescue team waits out of sight on higher ground so it can respond quickly if the low-lying area needs help during heavy rain.

Source: VietLayers editorial example

Nhiếp ảnh gia ém mình sau tấm rèm do chủ nhà cho phép để chụp khoảnh khắc cả nhà bước vào bữa tiệc bất ngờ.

With the host's permission, the photographer hides behind a curtain to capture the family's entrance to the surprise party.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nếu mấy chú ăn năn hối cải, tôi ém dùm.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm