Nghĩa của “ém” là gì?
Giấu đi, không cho lộ ra (ém nhẹm, ém dùm); nhét, gài một vật vô trong cho kín, cho gọn (tấn ém mí mùng).
Tiếng Anh: To hush up or keep something hidden, as in em nhem; to tuck something in so it is snug and out of sight.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ém”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cố ý giấu một sự việc, tin tức, không cho người khác biết; hay nói ém nhẹm. Ém dùm là giấu giùm, bỏ qua cho người khác.
🇬🇧 To deliberately keep a matter or a piece of news hidden so others do not learn of it; usually em nhem, to hush up. Em dum is to cover up for someone.
Thí dụ:
Người Pháp cố ý ém nhẹm những rắc rối xảy ra trong việc phân phối đất đai.
The French deliberately hushed up the troubles that arose in the distribution of land.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamDầu sao, tụi nó cũng muốn ém nhẹm vụ này để nuốt cho trôi số tiền bạc, vòng vàng kia.
Anyway, they also want to hush this affair up so they can swallow that money and those gold bangles without trouble.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuDầu sao thì cũng phải báo cáo cho chức việc ở đây biết chớ ém nhẹm luôn sao được?
Whatever happens, we have to report it to the village officials here; how could we just hush it up?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmThấy, và tôi cám ơn anh đã cho biết những điều mà có thể gia đình họ ém nhẹm luôn.
I see, and I thank you for telling me things their family might well have kept quiet for good.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNếu mấy chú ăn năn hối cải, tôi ém dùm.
If you fellows repent and mend your ways, I will keep it quiet for you.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam🇻🇳 Nhét, gài một mép vải hay một vật vô bên trong, bên dưới cho kín, cho gọn, như tấn ém mí mùng, ém tóc vô trong.
🇬🇧 To tuck the edge of a cloth or some object inside or underneath so it is snug and out of sight, as in tucking in the edge of a mosquito net or tucking hair inside.
Thí dụ:
Nhưng lập tức cô rút bàn tay vô, tấn ém mí mùng.
But at once she drew her hand back in and tucked the edge of the mosquito net down tight.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúCó chỗ thì gỡ đầu bới tóc cô ém nó vô trong mà giấu được, còn có chỗ chan nhản ở ngoài cô không biết lấy chi mà che mắt người.
In some places she could undo her bun and tuck the grey hairs inside to hide them, but where they showed plainly on the outside she had nothing to hide them from people's eyes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu mấy chú ăn năn hối cải, tôi ém dùm.”Câu hỏi thường gặp về “ém”
“ém” nghĩa là gì?
Giấu đi, không cho lộ ra (ém nhẹm, ém dùm); nhét, gài một vật vô trong cho kín, cho gọn (tấn ém mí mùng).
“ém” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nếu mấy chú ăn năn hối cải, tôi ém dùm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.