Trở lại từ điển

duyên hải

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “duyên hải” là gì?

Dải đất chạy dọc theo bờ biển; vùng ở sát biển.

Tiếng Anh: The strip of land running along the sea; the region beside the coast.

Cách đọc
duyên hải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “duyên hải”:

1 nét nghĩa
1vùng đất dọc bờ biểnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Duyên hải là vùng đất nằm dọc mé biển. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau miền, vùng rồi tới tên xứ: vùng duyên hải Bạc Liêu, miền duyên hải Hà Tiên, miền duyên hải Trung Việt. Người ta nhắc tới nó khi nói phong cảnh, thổ sản hay chuyện đi coi xứ lạ.

🇬🇧 It is the land lying along the seashore. In the Southern corpus it follows words for region and is followed by a place name: the Bac Lieu coast, the Ha Tien coast, the coast of Central Vietnam. It comes up when people speak of scenery, local produce or travelling to look at an unfamiliar region.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + duyên hảiở / tới / về / ghé + duyên hảiduyên hải + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Ở miền duyên hải Hà Tiên có trồng loại dưa hấu ngon ngọt, gọi nôm na là dưa Hà Tiên.

On the Ha Tien coast they grow a sweet, tasty kind of watermelon, plainly called Ha Tien melon.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Rồi anh ta kể qua phong cảnh thơ mộng vùng duyên hải Bạc Liêu, bãi Vĩnh Châu.

Then he went on to describe the dreamy scenery of the Bac Lieu coast and the Vinh Chau shore.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Để ở chơi vài tuần rồi vợ chồng tôi đi xuống miền duyên hải Trung Việt mà quan sát nữa coi.

Let us stay a few weeks, then my wife and I will go down to the coast of Central Vietnam and look around some more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ở miền duyên hải Hà Tiên có trồng loại dưa hấu ngon ngọt, gọi nôm na là dưa Hà Tiên.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
“Rồi anh ta kể qua phong cảnh thơ mộng vùng duyên hải Bạc Liêu, bãi Vĩnh Châu.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Con Gà Què
“Để ở chơi vài tuần rồi vợ chồng tôi đi xuống miền duyên hải Trung Việt mà quan sát nữa coi.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “duyên hải”

“duyên hải” nghĩa là gì?

Dải đất chạy dọc theo bờ biển; vùng ở sát biển.

“duyên hải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Ở miền duyên hải Hà Tiên có trồng loại dưa hấu ngon ngọt, gọi nôm na là dưa Hà Tiên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.