Nghĩa của “duyên do” là gì?
Cái cớ, cái gốc làm cho một chuyện xảy ra; vì đâu mà có chuyện đó.
Tiếng Anh: The reason or root cause of something; why it came about.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “duyên do”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Duyên do là cái cớ sâu xa của một chuyện, điều cho biết vì đâu mà có chuyện đó. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói tìm được duyên do của một nỗi vui trong lòng: ban đầu không hiểu sao mình vui, sau mới chợt thấy ra cái cớ. Chữ nầy nghe trang trọng hơn chữ cái cớ.
🇬🇧 It is the deeper cause of something, what explains why it came about. In the Southern corpus one finds the reason for a gladness within: at first not knowing why one is glad, then suddenly seeing the cause. The word sounds more formal than the everyday word for a reason.
Thí dụ:
Nhưng ông chợt tìm được duyên do của phấn khởi nơi ông: hôm nay Huyền Trân trò chuyện và trò chuyện nhiều.
But he suddenly found the reason for his high spirits: today Huyen Tran was talking, and talking a great deal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng ông chợt tìm được duyên do của phấn khởi nơi ông: hôm nay Huyền Trân trò chuyện và trò chuyện nhiều.”Câu hỏi thường gặp về “duyên do”
“duyên do” nghĩa là gì?
Cái cớ, cái gốc làm cho một chuyện xảy ra; vì đâu mà có chuyện đó.
“duyên do” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng ông chợt tìm được duyên do của phấn khởi nơi ông: hôm nay Huyền Trân trò chuyện và trò chuyện nhiều.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.