Nghĩa của “đương sự” là gì?
Chính người có dính tới việc đang nói, người trong cuộc; hay dùng trong giấy tờ, đơn từ.
Tiếng Anh: The very person involved in the matter at hand, the one concerned; common in official papers and petitions.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đương sự”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đương sự là chính người có dính tới việc đang nói, khác với người ngoài. Trong giấy tờ, nó chỉ người đứng đơn hay người được hưởng quyền: đương sự không được quyền xin lần thứ ba, đương sự phải đợi vài ba ngày mới lãnh tiền. Ngoài giấy tờ, nó chỉ người trong cuộc của một chuyện: chính đương sự, cái mà đương sự cho là thảm kịch, bài phỏng vấn do những đương sự nói ra. Có khi người ta dùng nó với giọng đùa, để trong ngoặc kép.
🇬🇧 It names the very person involved in the matter at hand, as opposed to outsiders. In official papers it refers to the applicant or the one entitled: the person concerned may not apply a third time, the person concerned must wait a few days to collect the money. Outside paperwork it refers to whoever is at the centre of an affair: the very person concerned, what the person concerned takes for a tragedy, interviews given by the people concerned. It is sometimes used jokingly, in quotation marks.
Thí dụ:
Lắm trường hợp, chính đương sự tự động cải danh đổi tánh mà không nghe buồn.
In many cases it is the very person concerned who chooses to change given name and family name, and feels no sadness about it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCô ta đã quen với những cái mà đương sự cho là "thảm kịch" nên chỉ thấy buồn cười thôi.
She was used to the things that those concerned call a "tragedy", so she only found them funny.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNghe đâu theo thủ tục, muốn lãnh triệu bạc ấy, "đương sự" cần phải đợi vài ba ngày gì đó.
I hear that under the procedure, to collect that million, "the person concerned" has to wait a few days or so.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúVà đương sự không được quyền xin cấp cho không một lần thứ ba.
And the person concerned has no right to apply for a free grant a third time.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamPhải có hai bài phỏng vấn do những đương sự nói ngay cho tôi chép thì thiên phóng sự của tôi mới có giá trị tốt đẹp.
Only with two interviews spoken directly by the people concerned for me to take down will my feature have real worth.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lắm trường hợp, chính đương sự tự động cải danh đổi tánh mà không nghe buồn.”“Cô ta đã quen với những cái mà đương sự cho là "thảm kịch" nên chỉ thấy buồn cười thôi.”“Nghe đâu theo thủ tục, muốn lãnh triệu bạc ấy, "đương sự" cần phải đợi vài ba ngày gì đó.”“Và đương sự không được quyền xin cấp cho không một lần thứ ba.”“Phải có hai bài phỏng vấn do những đương sự nói ngay cho tôi chép thì thiên phóng sự của tôi mới có giá trị tốt đẹp.”Câu hỏi thường gặp về “đương sự”
“đương sự” nghĩa là gì?
Chính người có dính tới việc đang nói, người trong cuộc; hay dùng trong giấy tờ, đơn từ.
“đương sự” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Lắm trường hợp, chính đương sự tự động cải danh đổi tánh mà không nghe buồn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.