Trở lại từ điển

dưỡng lão

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dưỡng lão” là gì?

Nghỉ ngơi, sống thong thả lúc tuổi đã già, không còn làm lụng nữa.

Tiếng Anh: To rest and live at ease in old age, no longer working.

Cách đọc
dưỡng lão(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dưỡng lão”:

1 nét nghĩa
1nghỉ ngơi lúc tuổi giàđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Dưỡng lão là nghỉ làm để sống yên lúc về già. Trong kho văn Nam Bộ người ta về quê mà dưỡng lão, người già dưỡng lão trong cảnh ăn không ngồi rồi. Nó còn đứng sau danh từ: nhà dưỡng lão là nhà nuôi người già không nơi nương dựa, phần dưỡng lão là phần của cải để riêng cho cha mẹ sống lúc tuổi già.

🇬🇧 It means stopping work to live quietly in old age. In the Southern corpus a person goes back to the home village to spend old age in peace, and an old person passes the days in idleness. It also follows a noun: a home for the aged is a house that keeps old people who have no one to lean on, and an old-age portion is the share of property set aside for parents to live on in their later years.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + dưỡng lão + tân ngữdưỡng lão + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + dưỡng lão

Thí dụ:

Phu nhơn ta hễ an táng cụ lớn xong rồi, thì phu nhơn sẽ về quê mà dưỡng lão.

Once our lady has finished burying the old master, she will go back to her home village to live out her old age.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Má đã có phần dưỡng lão rồi, còn hưởng huê lợi tới phần thực của mình là nghĩa gì.

Mother already has her old-age portion, so what sense is there in her also taking the income from our own shares.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Hai người, một già một trẻ, trẻ dưỡng thai, già dưỡng lão trong cảnh ăn không ngồi rồi như thế từ ngày nầy đến ngày khác.

The two of them, one old and one young, the young one resting through her pregnancy and the old one resting in her old age, passed day after day in idleness like that.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Trường học ngả nghiêng, nhà dưỡng lão hư sập.

The school was leaning over, the home for the aged had fallen in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phu nhơn ta hễ an táng cụ lớn xong rồi, thì phu nhơn sẽ về quê mà dưỡng lão.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 10
“Má đã có phần dưỡng lão rồi, còn hưởng huê lợi tới phần thực của mình là nghĩa gì.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 08 - Quyển hai
“Hai người, một già một trẻ, trẻ dưỡng thai, già dưỡng lão trong cảnh ăn không ngồi rồi như thế từ ngày nầy đến ngày khác.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Trường học ngả nghiêng, nhà dưỡng lão hư sập.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 16 - Quyển thứ 5 - Nghĩa nặng tình sâu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dưỡng lão”

“dưỡng lão” nghĩa là gì?

Nghỉ ngơi, sống thong thả lúc tuổi đã già, không còn làm lụng nữa.

“dưỡng lão” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nặng gánh cang thường của Hồ Biểu Chánh: “Phu nhơn ta hễ an táng cụ lớn xong rồi, thì phu nhơn sẽ về quê mà dưỡng lão.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.