Nghĩa của “đương kim” là gì?
Đang giữ ngôi, giữ chức đó ngay lúc nầy; đứng trước tên chức vị.
Tiếng Anh: Holding that throne or office right now; placed before the title.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đương kim”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đương kim là hiện đang ở ngôi, ở chức đó. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước chữ Hoàng đế: đương kim Hoàng đế là ông vua đang ngồi trên ngôi lúc đó.
🇬🇧 It means currently on that throne or in that office. In the Southern corpus it stands before the word for emperor: the reigning emperor, the one on the throne at that time.
Thí dụ:
Bây giờ, Lý mới biết người khách lạ hôm nọ là đương kim Hoàng đế.
Only now did Ly learn that the stranger of the other day was the reigning Emperor.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bây giờ, Lý mới biết người khách lạ hôm nọ là đương kim Hoàng đế.”Câu hỏi thường gặp về “đương kim”
“đương kim” nghĩa là gì?
Đang giữ ngôi, giữ chức đó ngay lúc nầy; đứng trước tên chức vị.
“đương kim” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con Chim Vàng Anh của Thẩm Thệ Hà: “Bây giờ, Lý mới biết người khách lạ hôm nọ là đương kim Hoàng đế.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.