Trở lại từ điển

dưỡng dục

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dưỡng dục” là gì?

Nuôi nấng và dạy dỗ một đứa nhỏ từ bé cho tới lúc nên người.

Tiếng Anh: To raise and teach a child from infancy until the child is grown.

Cách đọc
dưỡng dục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dưỡng dục”:

1 nét nghĩa
1nuôi nấng và dạy dỗđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Dưỡng dục là nuôi và dạy một đứa nhỏ cho tới lớn. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ ơn, công ơn, tình: ơn dưỡng dục, công ơn dưỡng dục, tình dưỡng dục, để nói cái ơn mà người con mang với người đã nuôi mình. Nó cũng làm động từ: đứa con bà dưỡng dục dày công. Tiếng nầy trang trọng, hay nghe trong lời nói về bổn phận con cái.

🇬🇧 It means feeding and teaching a child until the child is grown. In the Southern corpus it often follows words for debt and feeling, the debt of one's upbringing, the bond of having been raised, naming what a child owes to the person who brought them up. It also works as a verb, as with a son his mother took great pains to raise. The word is formal and is heard in talk about what children owe their elders.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + dưỡng dục + tân ngữdưỡng dục + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + dưỡng dục

Thí dụ:

Thôi, không cãi làm chi nữa, cậu xin con nghĩ tình dưỡng dục mà thương cậu.

Enough, let us not argue any more, I ask you to think of the bond of my having raised you and take pity on me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Đó là cách hay nhất để báo đền công ơn dưỡng dục.

That is the best way to repay the debt of having been raised.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Cha ghẻ mà kết nghĩa với mẹ mình đến 25 năm, dầu mình không chịu ơn dưỡng dục, song mình cũng nương nhờ quyền thế của người ít nhiều.

A stepfather who was bound to our mother for 25 years, even if we owe him no debt for raising us, still we leaned on his standing more or less.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Dầu thầy không muốn, thầy cũng làm cho bà mẹ già vui lòng được thấy đứa con bà dưỡng dục dày công, nay nó chiếm được một địa vị khả quan trong xã hội.

Even if he did not want it, he should do it so that his old mother could have the joy of seeing the son she had taken such pains to raise now holding a respectable place in society.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thôi, không cãi làm chi nữa, cậu xin con nghĩ tình dưỡng dục mà thương cậu.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 7
“Đó là cách hay nhất để báo đền công ơn dưỡng dục.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 5
“Cha ghẻ mà kết nghĩa với mẹ mình đến 25 năm, dầu mình không chịu ơn dưỡng dục, song mình cũng nương nhờ quyền thế của người ít nhiều.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 6
“Dầu thầy không muốn, thầy cũng làm cho bà mẹ già vui lòng được thấy đứa con bà dưỡng dục dày công, nay nó chiếm được một địa vị khả quan trong xã hội.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 21
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dưỡng dục”

“dưỡng dục” nghĩa là gì?

Nuôi nấng và dạy dỗ một đứa nhỏ từ bé cho tới lúc nên người.

“dưỡng dục” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ vợ của Hồ Biểu Chánh: “Thôi, không cãi làm chi nữa, cậu xin con nghĩ tình dưỡng dục mà thương cậu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.