Nghĩa của “dược sư” là gì?
Người có bằng cấp về thuốc men, làm nghề bào chế thuốc trị bịnh.
Tiếng Anh: A person qualified in pharmacy who makes a living preparing medicines; a pharmacist.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dược sư”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dược sư là người học ngành thuốc tới nơi tới chốn và sống bằng nghề bào chế thuốc. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ ông và đi chung với bác sĩ, kiến trúc sư: hai ông dược sư, là những người có học, đi học bên Tây về.
🇬🇧 It names a person who has studied pharmacy thoroughly and lives by preparing medicines. In the Southern corpus it follows the title for a gentleman and goes with doctor and architect: two pharmacists, educated men back from their studies in France.
Thí dụ:
Tới ba ông bác sĩ, hai ông dược sư, một ông kiến trúc sư, tất cả đều học bên Tây về, thử hỏi vợ chồng tôi còn biết đâu mà ừ với lại không?
As many as three doctors, two pharmacists and an architect, all of them back from studying in France, so tell me, how are we, husband and wife, to know whom to say yes or no to?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tới ba ông bác sĩ, hai ông dược sư, một ông kiến trúc sư, tất cả đều học bên Tây về, thử hỏi vợ chồng tôi còn biết đâu mà ừ với lại không?”Câu hỏi thường gặp về “dược sư”
“dược sư” nghĩa là gì?
Người có bằng cấp về thuốc men, làm nghề bào chế thuốc trị bịnh.
“dược sư” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Tới ba ông bác sĩ, hai ông dược sư, một ông kiến trúc sư, tất cả đều học bên Tây về, thử hỏi vợ chồng tôi còn biết đâu mà ừ với lại không?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.