Nghĩa của “dược sĩ” là gì?
Người học xong ngành thuốc ở bậc đại học, làm nghề bào chế và bán thuốc trị bịnh.
Tiếng Anh: A person who has completed university training in pharmacy and works at preparing and selling medicines; a pharmacist.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dược sĩ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dược sĩ là người có bằng cấp về thuốc men, làm nghề bào chế và bán thuốc. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng chung một hàng với bác sĩ, kỹ sư, là những nghề có học cao được người lớn coi trọng.
🇬🇧 It names a person qualified in medicines who makes a living preparing and selling them. In the Southern corpus it stands in one line with doctor and engineer, the well-schooled professions that the older generation holds in esteem.
Thí dụ:
Và xin báo trước cho chị rõ rằng chúng tôi không có tên trong cái danh sách của bà cụ kia thảo ra, danh sách bác sĩ, dược sĩ, kỹ sư.
And let us warn you in advance that our names are not on the list that old lady drew up, the list of doctors, pharmacists and engineers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và xin báo trước cho chị rõ rằng chúng tôi không có tên trong cái danh sách của bà cụ kia thảo ra, danh sách bác sĩ, dược sĩ, kỹ sư.”Câu hỏi thường gặp về “dược sĩ”
“dược sĩ” nghĩa là gì?
Người học xong ngành thuốc ở bậc đại học, làm nghề bào chế và bán thuốc trị bịnh.
“dược sĩ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Và xin báo trước cho chị rõ rằng chúng tôi không có tên trong cái danh sách của bà cụ kia thảo ra, danh sách bác sĩ, dược sĩ, kỹ sư.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.