Trở lại từ điển

dược phẩm

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dược phẩm” là gì?

Thuốc trị bịnh đã làm sẵn, coi như một món hàng đem mua bán.

Tiếng Anh: Medicines ready made, regarded as goods to be bought and sold.

Cách đọc
dược phẩm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dược phẩm”:

1 nét nghĩa
1thuốc men, coi như món hàngđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Dược phẩm là tiếng gọi chung các thứ thuốc trị bịnh khi nói tới chuyện buôn bán. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trong hàng các món nhập cảng, kế bên tơ lụa, vải bô.

🇬🇧 It is the general word for medicines when trade is being discussed. In the Southern corpus it stands in a list of imported goods, next to silk and coarse cloth.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dược phẩmcó / dùng / giữ + dược phẩmdược phẩm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sản phẩm nhập cảng gồm tơ lụa, vải bô, dược phẩm cho đến những xa xí phẩm.

Imported goods ranged from silk, coarse cloth and medicines to luxury items.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sản phẩm nhập cảng gồm tơ lụa, vải bô, dược phẩm cho đến những xa xí phẩm.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dược phẩm”

“dược phẩm” nghĩa là gì?

Thuốc trị bịnh đã làm sẵn, coi như một món hàng đem mua bán.

“dược phẩm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Sản phẩm nhập cảng gồm tơ lụa, vải bô, dược phẩm cho đến những xa xí phẩm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.