Nghĩa của “dược liệu” là gì?
Thứ dùng làm thuốc để trị bịnh; cũng nói bóng cho cách chữa một nỗi khổ trong đầu óc.
Tiếng Anh: A substance used as medicine to treat illness; also used figuratively for a cure for a trouble of the mind.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dược liệu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dược liệu là thứ đem làm thuốc trị bịnh. Trong kho văn Nam Bộ nó được dùng theo nghĩa bóng: bịnh về tinh thần thì dùng dược liệu về tinh thần, tức là đọc sách lành mạnh để chữa cho đầu óc, cũng như uống thuốc để chữa cho thân.
🇬🇧 It is what medicine is made from to treat illness. In the Southern corpus it is used figuratively: an illness of the mind calls for medicine of the mind, that is, reading wholesome books to heal one's thinking just as one takes medicine to heal the body.
Thí dụ:
Bệnh về tinh thần thì phải dùng dược liệu về tinh thần, nghĩa là từ đây em sẽ đọc toàn những tác phẩm lành mạnh, xây dựng.
An illness of the mind must be treated with medicine for the mind, which means from now on I will read only wholesome, constructive works.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bệnh về tinh thần thì phải dùng dược liệu về tinh thần, nghĩa là từ đây em sẽ đọc toàn những tác phẩm lành mạnh, xây dựng.”Câu hỏi thường gặp về “dược liệu”
“dược liệu” nghĩa là gì?
Thứ dùng làm thuốc để trị bịnh; cũng nói bóng cho cách chữa một nỗi khổ trong đầu óc.
“dược liệu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Bệnh về tinh thần thì phải dùng dược liệu về tinh thần, nghĩa là từ đây em sẽ đọc toàn những tác phẩm lành mạnh, xây dựng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.