Trở lại từ điển

dược khoa

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dược khoa” là gì?

Ngành học về thuốc trị bịnh, dạy cách bào chế và cách dùng thuốc.

Tiếng Anh: The study of medicines, teaching how they are prepared and how they are used; pharmacy.

Cách đọc
dược khoa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dược khoa”:

1 nét nghĩa
1ngành học về thuốc trị bịnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Dược khoa là ngành học ở bậc đại học dạy về thuốc men. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói học năm thứ ba dược khoa, tức là đang theo ngành nầy tới năm thứ ba.

🇬🇧 It is the university course that teaches about medicines. In the Southern corpus one is said to be in the third year of pharmacy, that is, three years into this course.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dược khoacó / dùng / giữ + dược khoadược khoa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nguyễn đang học năm thứ ba dược khoa.

Nguyen is in the third year of pharmacy school.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nguyễn đang học năm thứ ba dược khoa.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Dễ Thương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dược khoa”

“dược khoa” nghĩa là gì?

Ngành học về thuốc trị bịnh, dạy cách bào chế và cách dùng thuốc.

“dược khoa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Nguyễn đang học năm thứ ba dược khoa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.