Trở lại từ điển

dụng ý

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dụng ý” là gì?

Ý định có sẵn trong bụng khi nói hay làm một việc, thường không nói thẳng ra cho người ta biết.

Tiếng Anh: The purpose one already has in mind when saying or doing something, usually without stating it openly.

Cách đọc
dụng ý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dụng ý”:

1 nét nghĩa
1ý định có sẵn, thường giấu trong bụngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Dụng ý là cái ý mình nhắm tới khi làm một việc, người ngoài phải đoán mới ra. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: có dụng ý, có dụng ý rõ rệt, với một dụng ý, với dụng ý làm chuyện gì đó, làm nổi bật cái dụng ý. Có khi dụng ý không tốt, phải coi chừng kẻo mắc mưu; có khi nó chỉ là điều người viết, người làm muốn cho người ta thấy.

🇬🇧 It names the aim one has in view when doing something, which outsiders have to guess at. In the Southern corpus it goes with: to have a purpose, to have a plain purpose, with a purpose, with the aim of doing something, to bring the intention out. Sometimes the purpose is not a good one and one must take care not to be tricked; sometimes it is simply what the writer or doer wants people to see.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dụng ýcó / dùng / giữ + dụng ýdụng ý + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hèn chi mà, Liễu tự bảo thầm, anh ấy nói là có dụng ý.

No wonder, Lieu said to herself, he told me he had a purpose in it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nó cho dì chùm ruột với một dụng ý, dì đừng có mắc mưu nó.

He gave you those star gooseberries with a purpose, Auntie; do not fall for his trick.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Cậu có dụng ý rõ rệt là chẳng uống một giọt nào để phản đối cha.

He plainly meant not to drink a single drop, as a protest against his father.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Chẳng lẽ anh bạn Mộc lương thiện, hiền lành như cục đất lại loan tin ẩu với dụng ý làm "áp phe"?

Could my friend Moc, honest and as mild as a lump of earth, really have spread a wild rumour with the aim of pulling off some deal?

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Tôi muốn làm nổi bật cái dụng ý ấy.

I wanted to bring that intention out clearly.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hèn chi mà, Liễu tự bảo thầm, anh ấy nói là có dụng ý.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Nó cho dì chùm ruột với một dụng ý, dì đừng có mắc mưu nó.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 1
“Cậu có dụng ý rõ rệt là chẳng uống một giọt nào để phản đối cha.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 4
“Chẳng lẽ anh bạn Mộc lương thiện, hiền lành như cục đất lại loan tin ẩu với dụng ý làm "áp phe"?”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Người Bạn Triệu Phú
“Tôi muốn làm nổi bật cái dụng ý ấy.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dụng ý”

“dụng ý” nghĩa là gì?

Ý định có sẵn trong bụng khi nói hay làm một việc, thường không nói thẳng ra cho người ta biết.

“dụng ý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Hèn chi mà, Liễu tự bảo thầm, anh ấy nói là có dụng ý.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.