Nghĩa của “dụng võ” là gì?
Đem tài sức, nghề riêng của mình ra mà dùng; hay nói đất dụng võ là chỗ cho mình trổ tài.
Tiếng Anh: To put one's own skill and strength to use; mostly in the phrase for a place where one can show what one can do.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dụng võ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dụng võ ở đây là đem tài nghề của mình ra dùng. Trong kho văn Nam Bộ có tìm được đất dụng võ: gặp được chỗ mà nghề của mình có người cần, có người phục. Nghĩa gốc của nó là ra tay đánh, lấy sức mạnh mà giải quyết.
🇬🇧 Here it means putting one's skill to use. In the Southern corpus a man finds his ground for it: a place where his trade is needed and admired. Its original sense is to resort to blows, to settle a matter by force.
Thí dụ:
Mạnh thấy là mình đã tìm được đất dụng võ, và quyết yên phận sống nơi xó nầy đến già với cái mộng mua vườn mua đất và có vợ.
Manh felt he had found a place to use his talents, and resolved to settle down in this backwater until old age with the dream of buying an orchard, buying land and getting a wife.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mạnh thấy là mình đã tìm được đất dụng võ, và quyết yên phận sống nơi xó nầy đến già với cái mộng mua vườn mua đất và có vợ.”Câu hỏi thường gặp về “dụng võ”
“dụng võ” nghĩa là gì?
Đem tài sức, nghề riêng của mình ra mà dùng; hay nói đất dụng võ là chỗ cho mình trổ tài.
“dụng võ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Mạnh thấy là mình đã tìm được đất dụng võ, và quyết yên phận sống nơi xó nầy đến già với cái mộng mua vườn mua đất và có vợ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.