Nghĩa của “dũng khí” là gì?
Sức mạnh của lòng gan dạ, lộ ra ở dáng đi, nét mặt, làm kẻ khác phải nể sợ.
Tiếng Anh: The force of a brave spirit, showing in bearing and look and making others stand in awe.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dũng khí”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dũng khí là cái hăng, cái mạnh ở trong lòng người gan dạ, không sợ ai. Trong kho văn Nam Bộ có dũng khí đằng đằng, đi chung với oai phong lẫm liệt, tả theo lối vui một con gà trống già bước đi như một ông tướng.
🇬🇧 It is the fire and strength inside someone brave who fears nobody. In the Southern corpus it appears in a phrase for a blazing spirit, beside words for an awe-inspiring bearing, in a playful picture of an old rooster walking like a general.
Thí dụ:
Đi hậu tập là một lão tướng trống già oai phong lẫm liệt, dũng khí đằng đằng, đuôi dài chấm đất, mồng đỏ như hoa bản hạ.
Bringing up the rear was an old general of a rooster, majestic and imposing, blazing with fighting spirit, his tail trailing on the ground and his comb as red as a ban ha flower.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đi hậu tập là một lão tướng trống già oai phong lẫm liệt, dũng khí đằng đằng, đuôi dài chấm đất, mồng đỏ như hoa bản hạ.”Câu hỏi thường gặp về “dũng khí”
“dũng khí” nghĩa là gì?
Sức mạnh của lòng gan dạ, lộ ra ở dáng đi, nét mặt, làm kẻ khác phải nể sợ.
“dũng khí” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Đi hậu tập là một lão tướng trống già oai phong lẫm liệt, dũng khí đằng đằng, đuôi dài chấm đất, mồng đỏ như hoa bản hạ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.