Nghĩa của “dung dịch” là gì?
Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.
Tiếng Anh: A liquid with another substance evenly dissolved in it; also used for a fluid produced by the body.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dung dịch”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dung dịch là thứ nước có chất khác tan trong đó. Trong kho văn Nam Bộ nó chỉ nước miếng của con gà, thứ nước thấm cho mềm những hột cứng như hột lúa trước khi mề gà xay nhuyễn.
🇬🇧 It is a liquid with something dissolved in it. In the Southern corpus it names a chicken's saliva, the fluid that soaks and softens hard grains such as rice before the gizzard grinds them fine.
Thí dụ:
Gà chỉ có mỏ mà không có răng, song có nhiều dung dịch (nước miếng) để thấm cho mềm những hột cứng như hột lúa, rồi mề gà như một cối xay làm nhuyễn các vật cứng thành ra chất bột.
A chicken has only a beak and no teeth, but it has plenty of fluid (saliva) to soak and soften hard grains such as rice, and then the gizzard, like a mill, grinds the hard things into a powder.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gà chỉ có mỏ mà không có răng, song có nhiều dung dịch (nước miếng) để thấm cho mềm những hột cứng như hột lúa, rồi mề gà như một cối xay làm nhuyễn các vật cứng thành ra chất bột.”Câu hỏi thường gặp về “dung dịch”
“dung dịch” nghĩa là gì?
Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.
“dung dịch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Gà chỉ có mỏ mà không có răng, song có nhiều dung dịch (nước miếng) để thấm cho mềm những hột cứng như hột lúa, rồi mề gà như một cối xay làm nhuyễn các vật cứng thành ra chất bột.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.